Tác giả: quan tri

  • Đại học Việt – Đức (Cơ sở TP. HCM)

    Đại học Việt – Đức (Cơ sở TP. HCM)

    Trường Đại học Việt – Đức đào tạo đa ngành nghề tại Thành Phố Hồ Chí Minh. Năm học 2020-2021 nhà trường tuyển sinh với đa dạng phương thức. Cụ thể chi tiết các bạn thí sinh có thể tham khảo như sau: 

    Trường Đại học Việt - Đức

    Trường Đại học Việt – Đức

    I. THÔNG TIN GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG 

    Tên trường: Đại học Việt – Đức (Cơ sở TP. HCM)

    Tên tiếng anh: Vietnamese – German University (VGU)

    Mã trường: VGU

    Loại trường: Công lập

    Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên kết Quốc tế

    Địa chỉ: Tầng 5, 6, 7 Tòa nhà Halo, Số 10 Hoàng Diệu, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

    SĐT: 0274 222 0990 – 0988 54 52 54 (Hotline) – (028) 3825 6340

    Email: info@vgu.edu.vn

    Website: https://vgu.edu.vn/

    Facebook: www.facebook.com/Vietnamese.German.University/

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO 

    Các thông tin về chuyên ngành đào tạo, mã ngành, chỉ tiêu và học phí từng ngành của Trường Đại học Việt – Đức cho năm học 2020 đã được Trang tuyển sinh cập nhật như sau: 

    Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu (Dự kiện)

    Xét theo KQ thi THPT

    Theo phương thức khác 

    Quản trị kinh doanh (BBA)

    7340101

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    16

    64

    D03 (Toán, Văn, Pháp)

    D05 (Toán, Văn, Đức)

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    Tài chính và Kế toán (BFA)

    7340202

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    10

    40

    D03 (Toán, Văn, Pháp)

    D05 (Toán, Văn, Đức)

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    Khoa học máy tính (CSE)

    7480101

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    18

    72

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    Kỹ thuật cơ khí (MEN)

    7520103

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    16

    64

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

    7520208

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    16

    64

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    Kiến trúc (ARC)

    7580101

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    8

    32

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

    V02 (Toán, Anh, Vẽ Mỹ thuật)

    Kỹ thuật xây dựng (BCE)

    7580201

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    6

    24

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    Thời gian đào tạo: 4 năm 

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TẠI TRƯỜNG

    Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT. 

    Thời gian nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển (dự kiến): Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo. 

    Hồ sơ xét tuyển: 

    • 01 bản đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường. 
    • 01 bản photo công chứng học bạ THCS/THPT
    • 01 bản photo có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020. 
    • 01 bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. 
    • Ảnh 3.4 ghi rõ họ tên, địa chỉ, vào mặt sau.

    Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

    Phương thức tuyển sinh

    • Tổ chức thi riêng bằng bài Test AS. 
    • Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT cụ thể ngành kỹ thuật xét tuyển khối A00, A01, ngành kiến trúc A00, A01, V00, V02, ngành kinh tế xét tuyển khối A00, A01, D01, D03 Và D05. 
    • Xét tuyển thẳng đối với các thí sinh là học sinh giỏi Olympic quốc tế, học sinh giỏi quốc gia… 
    • Phương thức tiếp theo là tuyển sinh các thí sinh có văn bằng chứng chỉ như TestAS, SAT, IBD, AS/A-Level, IGCSE, WACE…
    • Xét tuyển học bạ 5 kỳ học trừ kỳ 2 của năm lớp 13 đối với thí sinh tốt nghiệp 132 trường THPT trong năm tuyển sinh. 

    Học phí: Học phí áp dụng đối với các ngành đào tạo tại trường như sau: 

    Ngành học

    Học phí (VND)/học kỳ

    Quản trị kinh doanh (BBA)

     

    39400000

    Tài chính và Kế toán (BFA)

    39400000

    Khoa học máy tính (CSE)

    36900000

    Kỹ thuật cơ khí (MEN)

    36900000

    Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

    36900000

    Kiến trúc (ARC)

    36900000

    Kỹ thuật xây dựng (BCE)

    36900000

    Thông qua bài viết này các bạn thí sinh có thể có những thông tin tuyển sinh về Trường Đại học Việt – Đức. Ngay từ bây giờ hãy chuẩn bị thủ tục đăng ký xét tuyển vào trường một cách chu đáo để tăng cơ hội trúng tuyển nguyện vọng cao nhất nhé! 

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

    Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

    Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An được thành lập năm 2007 theo quyết định của thủ tướng Chính Phủ. Với tên gọi giao dịch tiếng Anh là “Long An University of Economics and Industry”. Duy mới chỉ thành lập và tuyển sinh đào tạo 13 năm nhưng trường đã đạt nhiều thành tựu đồng thời luôn chiếm trọn niềm tin của đông đảo phụ huynh, học sinh. Năm học 2020 nhà trường tiếp tục tuyển sinh, cụ thể như sau: 

    I. THÔNG TIN GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG 

    Tên trường: Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

    Tên tiếng Anh: Long An University of Economics and Industry

    Mã trường: DLA

    Loại trường: Dân lập

    Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết đào tạo – Khóa ngắn hạn

    Địa chỉ: Số 938 – QL.1 – P.Khánh Hậu – TP.Tân An – Long An

    SĐT: (0272) 3512826

    Email: info@daihoclongan.edu.vn

    Website: https://daihoclongan.edu.vn

    Facebook: www.facebook.com/daihockinhtecongnghieplongan/

    Trường Đại học kinh tế Công nghiệp Long An

    Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO 

    Các chuyên ngành đào tạo, tuyển sinh tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 cụ thể như sau: 

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu

    Xét theo kết quả kỳ thi THPT 

    Phương thức khác

    Kế toán

    7340301

    A00, A09, C02, D10

    40

    80; 10; 05

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    A01, B03, D13 , C20

    50

    80; 10; 05

    Tài chính – Ngân hàng

    7340201

    B00, D07, A08, C08

    40

    60; 10; 05

    Luật kinh tế

    7380107

    C00, A00, C04, C05

    70

    80; 10; 03

    Khoa học máy tính

    7480101

    A00, C14, D08, C01

    40

    70; 05; 03

    Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

    7510103

    A00, A02, D84, C01

    40

    60; 10; 03

    Kiến Trúc

    7580101

    V00, V01, V02, V03

    16

    50; 05; 03

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    D01, D12, D66, D15

    45

    80; 10; 03

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    7810103

    D01, D84, D66, D15

    40

    40; 05; 03

    Quản trị công nghệ truyền thông

    7340410

    A01; B03; D13; C20

    15

    25; 05; 05

    Marketing

    7340115

    A01; B03; D13; C20

    15

    25; 05; 05

    Thời gian đào tạo: 4 năm 

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TẠI TRƯỜNG

    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên. 

    Thời gian nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển (dự kiến):

    Thời gian xét tuyển phụ thuộc vào các phương thức tuyển sinh. 

    Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT: Cụ thể theo quy định hiện hành của Bộ giáo dục và Đào tạo. 

    Xét tuyển học bạ: 

    • Đợt 1 (dành cho người đã tốt nghiệp THPT các năm trước): Nhận hồ sơ từ ngày 04/5 đến 10/8.
    • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 12/08 đến 23/08.
    • Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 24/08 đến 05/09.
    • Đợt 4: Nhận hồ sơ từ ngày 06/09 đến 16/09.
    • Đợt 5: Nhận hồ sơ từ ngày 17/09 đến 26/09.
    • Đợt 6: Nhận hồ sơ từ ngày 27/09 đến 07/10.

    Hồ sơ xét tuyển: 

    • Phiếu đăng ký tuyển sinh theo mẫu của nhà trường. 
    • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. 
    • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT chứng thực. 
    • Kết quả thi đánh giá năng lực đối với phương thức xét tuyển đánh giá năng lực. 

    Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

    Phương thức tuyển sinh

    • Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. 
    • Xét học bạ THPT. 
    • Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. 
    • Xét tuyển đối với học sinh Việt Nam tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài.

    Thông qua bài viết này các bạn có thể có những thông tin chi tiết cho tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An. Hãy tham gia xét tuyển theo phương thức mà mình yêu thích đúng ngành mình mơ ước để dễ dàng trúng tuyển vào trường. 

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

    Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

    Trường Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng được thành lập năm 2006 ngoài việc đào tạo các sinh viên chuyên ngành kiến trúc thì trường còn là nơi đào tạo nhiều chuyên ngành khác, đồng thời cũng là nơi nghiên cứu các công trình kiến trúc cổ. Với quá trình hình thành tương đối phù hợp để trường có thể trở thành một địa điểm tin cậy của đông đảo sinh viên. Năm học 2020 nhà trường tuyển sinh như sau: 

    I. THÔNG TIN GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG 

    Tên trường: Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

    Tên tiếng Anh: Da Nang Architecture University (DAU)

    Mã trường: KTD

    Loại trường: Công lập

    Hệ đào tạo: Đại học

    Địa chỉ: Số 566 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

    SĐT: 0236.2210030 – 2210031 – 2210032

    Email: infor@dau.edu.vn

    Website: http://www.dau.edu.vn

    Facebook: www.facebook.com/DaihocKientrucDanang/

    Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng

    Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO 

    Các chuyên ngành đào tạo của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm học 2020 chi tiết được thống kê như bảo sau để tiện cho việc theo dõi của các bạn thí sinh:

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Chỉ tiêu (dự kiến)

    Theo kết quả thi THPT

    Theo học bạ THPT

    Kiến trúc

    7580101

    Vẽ MT, Toán, Lý (V00)

    120

    180

    Vẽ MT, Toán, Văn (V01)

    Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

    7580210

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    20

    30

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Kỹ thuật xây dựng

    7580201

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    120

    180

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    7580205

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    40

    60

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Quản lý xây dựng

    7580302

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    20

    30

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Quy hoạch vùng và đô thị

    7580105

    Vẽ MT, Toán, Lý (V00)

    12

    18

    Vẽ MT, Toán, Văn (V01)

    Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Thiết kế nội thất

    7580108

    Vẽ MT, Toán, Lý (V00)

    40

    60

    Vẽ MT, Toán, Văn (V01)

    Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Thiết kế đồ họa

    7210403

    Vẽ MT, Toán, Lý (V00)

    0

    0

    Vẽ MT, Toán, Văn (V01)

    Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)

    Vẽ MT,Văn, Bố cục màu (H00)

    Kế toán

    7340301

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    72

    108

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Tài chính – Ngân hàng

    7340201

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    36

    54

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    60

    90

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

    Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    40

    66

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

    Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    80

    120

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Công nghệ thông tin

    7480201

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    60

    90

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    7510301

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    40

    60

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    7810103

    Toán, Lý, Hóa (A00)

    60

    90

    Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Hóa, Sinh (B00)

    Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

    Thời gian đào tạo: 4 năm 

    Điểm trúng tuyển vào trường:

    Ngành

    Năm 2018

    Năm 2019

    Xét theo kết quả thi THPT QG

    Xét theo học bạ

    Xét theo kết quả thi THPT QG

    Xét theo học bạ

    (điểm 3 môn tổ hợp)

    Điểm trung bình chung cả năm học lớp 12

    Kiến trúc

    Tổng điểm 3 môn (trong đó môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2, khi chưa nhân hệ số phải ≥ 4,0) của tổ hợp xét tuyển ≥ 16,0.

    – V00, V01, V02: Điểm môn vẽ MT >=4 và các môn còn lại >=6.

    – H00: 18 (Điểm môn Vẽ MT nhân hệ số 2).

    – Điểm môn vẽ MT >= 4 và TB chung học tập 12 >=6

    14

    18,0 (V00,V01,V02)

    22,0 (A01)

    6,5 

    7,3 (Không thi Vẽ mỹ thuật)

    Quy hoạch vùng và đô thị

    14

    16,0 (V00,V01,V02)

    18,0 (A01)

    6,0

    6,5 (Không thi Vẽ mỹ thuật)

    Thiết kế đồ họa

    15,5

    18,0 (V00,V01,V02)

    16,5 (H00)

     

    6,5

    Thiết kế nội thất

    14

    18,0 (V00,V01,V02)

    16,5 (H00)

     

    6,5

    Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

    Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển ≥ 13,0.

    – A00, A01, B00, D01 >= 6.0

    – Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – Đường)

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Quản lý Xây dựng

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Công nghệ thông tin

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Kế toán

    Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển ≥ 13,0.

    – A00, A01, B00, D01 >= 6.0

    – Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Tài chính – Ngân hàng

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Quản trị kinh doanh

    14

    18,0 (A00, A01, B00, D01)

    6,0

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    14

    19,5 (A00, A01, B00, D01)

    6,5

    Ngôn ngữ Anh

    Tổng điểm 3 môn (trong đó môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) của tổ hợp xét tuyển ≥ 16,0.

    – D01, A01, D14, D15: >= 6.0

    – Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

    14

    19,5 (D01, A01, D14, D15)

    6,5

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    15,5

    21,0 (D01, A01, D14, D15)

    7,0

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TẠI TRƯỜNG

    Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 

    Thời gian nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển (dự kiến): Theo quy định hiện hành của Bộ giáo dục và Đào tạo. 

    Hồ sơ xét tuyển

    • 01 bản đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường. 
    • 01 bản photo công chứng học bạ THCS/THPT
    • 01 bản photo có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020. 
    • 01 bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. 
    • Ảnh 3.4 ghi rõ họ tên, địa chỉ, vào mặt sau.

    Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

    Phương thức tuyển sinh

    • Xét tuyển điểm thi THPT năm 2020 với 40% chỉ tiêu
    • Xét tuyển điểm học bạ THPT 60% chỉ tiêu. 

    Học phí: Quy định theo tín chỉ. cụ thể từng ngành thì học phí năm học 2020-2021:

    • 770 nghìn đồng/ tín chỉ đối với ngành kiến trúc. 
    • 715 nghìn đồng/ tín chỉ: Với ngành Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa
    • 670 nghìn đồng/ tín chỉ với Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng, Quản lý Xây dựng, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
    • Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh: 620 nghìn đồng/ tín chỉ.
    • 670 nghìn đồng/ tín chỉ với Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 
    • 620 nghìn đồng/ tín chỉ Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc

    Quyền lợi sinh viên: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào Tạo. 

    Thông qua bài viết này các bạn thí sinh nếu thực sự có nguyện vọng đăng ký vào một trong các ngành của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thì hãy tham khảo thông tin, làm hồ sơ theo đúng thông tin tuyển sinh ở trên để tăng cơ hội trúng tuyển cho mình! 

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Đại học Dầu khí Việt Nam

    Đại học Dầu khí Việt Nam

    Trường Đại học Dầu Khí Việt Nam được thành lập vào năm 2010, theo quyết định của Thủ tướng chính phủ. Tuy mới chỉ trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển những trường đã chiếm trọn niềm tin của đông đảo các em sinh viên, các bậc phụ huynh trong suốt thời gian qua. Năm học 2020 trường tiếp tục tuyển sinh như sau: 

    I. THÔNG TIN GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG 

    Tên trường: Đại học Dầu khí Việt Nam

    Tên tiếng Anh: PetroVietnam University (PVU)

    Mã trường: PVU

    Loại trường: Công lập

    Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Bồi dưỡng nâng cao – Liên kết quốc tế

    Địa chỉ: 762 Cách mạng tháng tám, P. Long Toàn, Tp. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

    SĐT: (254)3.738879 – (254)3.738877 – (254)3.721979

    Website: http://www.pvu.edu.vn/

    Facebook: www.facebook.com/PVU.PVN/

    Đại học dầu khí Việt Nam

    Trường Đại học Dầu khí Việt Nam 

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO 

    Thực hiện chỉ thị của Bộ đề ra, Trường Đại Học dầu khí Việt Nam tuyển sinh với những thông tin ngành nghề đào tạo như sau:

    tt

    Trình độ đào tạo

    Mã ngành

    đăng ký

    xét tuyển

    Mã ngành

    Ngành học

    Chỉ tiêu (dự kiến)

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Theo xét KQ thi THPT

    Theo phương thức khác

    1.

    Đại học chính quy chính quy

    7520600*

     

    Ngành Dầu khí

     

     

     

     

     

    7520501

    Kỹ thuật Địa chất

    100

     

    A00

    D07

     

     

    7520604

    Kỹ thuật Dầu khí

     

     

     

    7520301

    Kỹ thuật Hóa học

     

    2.

    Hệ Liên kết

     

     

     

     

     

     

     

     

    7520501_LK*

     

    Khoa học Trái đất/ Địa chất Dầu khí

    15

    10

    A00

    A01

     

     

    7520604_LK*

     

    Kỹ thuật Dầu khí

    15

    10

    A00

    A01

     

     

    7520301_LK*

     

    Kỹ thuật Hóa học

    15

    10

    A00

    D07

    Thời gian đào tạo: 4 năm 

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TẠI TRƯỜNG

    Đối tượng tuyển sinh:Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên. 

    Thời gian nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển (dự kiến): Thời gian theo quy định của Bộ giáo dục hiện hành. 

    Hồ sơ xét tuyển

    • 01 bản đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường. 
    • 01 bản photo công chứng học bạ THCS/THPT
    • 01 bản photo có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020. 
    • 01 bản sao công chứng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. 
    • Ảnh 3.4 ghi rõ họ tên, địa chỉ, vào mặt sau.
    • Giấy chứng nhận quyền ưu tiên 

    Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

    Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển học bạ 

    Học phí:  Theo quy định của Bộ 

    Điểm trúng tuyển vào trường:

    Điểm chuẩn các năm học 2018.2019 như sau: 

    Tên ngành

    Năm 2018

    Năm 2019

    Ngành Dầu khí

    Xét tuyển chung cho 3 ngành (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí 7520501, Khoan Khai thác Mỏ Dầu khí 7520604, Lọc – Hóa dầu 7520301)

    18.25

    19

    Lời kết, bài viết này Trang tuyển sinh đã cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Dầu Khí Việt Nam năm 2020. Ngay từ bây giờ hãy chuẩn bị sẵn hồ sơ, để tham gia xét tuyển vào trường nếu như các bạn có nguyện vọng. Và hãy theo dõi Trang tuyển sinh để cập nhật những thông tin mới nhất của trường. 

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng

    Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng

    Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng là trường quốc tế công lập đầu tiên tại Đà Nẵng đào tạo 3 chuyên ngành chính quản trị kinh doanh quốc tế, khoa học máy tính, khoa học y sinh. Với sự mặt của Nhà trường nhằm đem đến những giải pháp đào tạo chất lượng và toàn diện theo tiêu chuẩn quốc tế, góp phần tạo dựng  nguồn nhân lực chất lượng cao, chuyên nghiệp và có trách nhiệm với công việc đáp ứng nhu cầu thị trường lao động của nước nhà. Năm học 2020, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng thông báo tuyển sinh cụ thể:

    I. GIỚI THIỆU VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT ANH – ĐH ĐÀ NẴNG

    • Tên trường: VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT ANH
    • Mã trường: DDV
    • Địa chỉ: 158A Lê Lợi, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
    • Hotline: 0905 55 66 54
    • Số điện thoại: 0236 37 38 399
    • Email: contact@vnuk.edu.vn
    • Địa chỉ website: www.vnuk.udn.vn
    • Địa chỉ website tuyển sinh: www.tuyensinhvnuk.edu.vn

    Ảnh viện nghiên cứu và đào tạo việt anh đh đà nẵng

    Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng

    II.TÊN NGÀNH, TỔ HỢP MÔN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG

    Các ngành tuyển sinh, tổ hợp môn và chỉ tiêu tuyển sinh của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng năm học 2020 như sau:

    Đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

    TT

    Tên ngành/chuyên ngành

    Mã ĐKXT

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    Mã tổ hợp

    1

    Quản trị và Kinh doanh quốc tế

    7340124

    70

    1. Toán, Vật lý, Hoá học
    2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý
    3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
    4. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

    1. A00
    2. A01
    3. D01
    4. D10

    2

    Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

    7480204

    15

    1. Toán, Vật lý, Hoá học
    2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý
    3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn 4. Toán, Tiếng Anh, KHTN

    1. A00
    2. A01
    3. D01
    4. D90

    3

    Khoa học Y sinh

    7420204

    15

    1. Toán, Hoá học, Vật lý
    2. Toán, Tiếng Anh, Hoá học
    3. Toán, Hoá học, Sinh học
    4. Toán, Tiếng Anh,Sinh học

    1. A00
    2. D07
    3. B00
    4. D08

    4

    Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)

    7480205DT

    15

    1. Toán, Vật lý, Hoá học
    2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý
    3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn 4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

    1. A00
    2. A01
    3. D01
    4. D08

     

     

     

    115

     

     

    Đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT

    TT

    Tên ngành/chuyên ngành

    Mã ĐKXT

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    1

    Quản trị và Kinh doanh quốc tế

    7340124

    120

    1. Toán, Vật lý, Hoá học
    2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý
    3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ Văn
    4. Toán, Tiếng Anh, Địa lí

    2

    Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

    7480204

    15

    1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
    2. Toán, Vật lý, Hóa học
    3. Toán, Ngữ văn, Vật lý
    4. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    3

    Khoa học Y sinh

    7420204

    15

    1. Toán, Vật lý, Hóa học
    2. Toán, Hóa học, Sinh học
    3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    4

    Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)

    7480205DT

    15

    1. Toán, Vật lý, Hoá học
    2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý
    3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
    4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

     

     

     

    165

     

    Đăng ký xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng

    TT

    Tên ngành/chuyên ngành

    Mã ĐKXT

    Chỉ tiêu dự kiến

    1

    Quản trị và Kinh doanh quốc tế

    7340124

    Không giới hạn nhưng nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành.

    2

    Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

    7480204

    3

    Khoa học Y sinh

    7420204

    4

    Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)

    7480205DT

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT ANH – ĐH ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2020

    1.Đối tượng tuyển sinh

    – Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

    2. Thời gian xét tuyển

    – Theo quyết định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Nhà trường

    3. Hồ sơ xét tuyển

    – Theo Quy định của Bộ Giáo dục & Giáo dục và Nhà trường

    4. Phạm vi tuyển sinh

    – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng tuyển sinh phạm vi cả nước

    5. Phương thức tuyển sinh

    • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT.
    • Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng.
    • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT.

    6. Quy định học phí

    Học phí năm học 2020-2021 Viện Nghiên cứu Và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng là 40.500.000 đồng/năm. Lộ trình tăng học phí tối đa: tăng 6% trong năm học đến.

    Như vậy thông qua thông tin tuyển sinh trên của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng, hi vọng thí sinh đã có quyết định cũng như kế hoạch cho riêng mình. Nếu có nguyện vọng học tập tại trường thì hãy nhanh chóng hoàn thiện hồ sơ theo đúng thời gian quy định.

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Trường Cao đẳng FPT

    Trường Cao đẳng FPT

    Trường Cao đẳng FPT đang là một trong những trường dân lập, đào tạo thực hành nghề uy tín tại Hà Nội. Năm học 2020-2021 nhà trường tiếp tục tuyển sinh các ngành hệ cao đẳng dưới hình thức xét tuyển học bạ THPT. Chi tiết thông báo tuyển sinh như sau:

    Trường Cao Đẳng FPT

    Trường Cao đẳng thực hành FPT

    I. THÔNG TIN GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG  CAO ĐẲNG FPT 

    Tên trường: Trường Cao đẳng FPT (Cơ sở Hà Nội)

    Tên tiếng Anh: FPT College

    Loại trường: Dân lập

    Địa chỉ: Tòa nhà FPT Polytechnic (nhà H), Hàm Nghi, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội

    Điện thoại: 0246.6840.713 – 0246.6841.713 – 0248.5820.808

    Website:  https://caodang.fpt.edu.vn/

    Email: caodang@fpt.edu.vn

    Facebook:  www.facebook.com/caodangfpt/

    Hệ đào tạo: Cao đẳng

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG

     

    Ngành

    Chuyên ngành

    Ghi chú

    Công nghệ thông tin

    Thiết kế, lập trình Website

     

    CNTT – Ứng dụng phần mềm

     

    Lập trình máy tính – thiết bị di động

     

    Thiết kế đồ họa – mỹ thuật đa phương tiện

     

    Kinh doanh

    QTDN – Marketing & Sales

     

    Thương mại điện tử – Digital & Online Marketing

     

    Quan hệ công chúng – PR & Tổ chức sự kiện

     

    Du lịch – Nhà Hàng – Khách sạn

    Hướng dẫn du lịch

     

    Quản trị nhà hàng

     

    Quản trị khách sạn

     

    Chăm sóc sức khỏe và Làm đẹp

    Chăm sóc da và Spa

     

    Trang điểm nghệ thuật

     

    Thiết kế tạo mẫu tóc

     

    Phun xăm thẩm mỹ Hàn Quốc

     

        

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP

    Đối tượng tuyển sinh:  Tất cả những thí sinh đáp ứng các điều kiện sau đây đều có thể tham gia xét tuyển tại trường 

    • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
    • Sinh viên hệ chính quy các trường Cao đẳng, Đại học.
    • Sinh viên đã hoàn thành chương trình Trung cấp và đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

    Thời gian nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển : Từ 28.2.2020 đến 31. 10. 2020. 

    Hồ sơ xét tuyển

    • Phiếu đăng ký theo quy định, có dán ảnh. 
    • 01 Bản sao công chứng giấy khai sinh hoặc chứng minh thư. 
    • 01 bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp

    Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

    Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển học bạ 

    Học phí: 

     

    I. Học phí của Khối ngành CNTT & Kinh tế – Kinh doanh

    Ngành học

    Mức học phí

    1. Khối ngành Công nghệ thông tin

    Thiết kế web

    5.200.000 đ/học kỳ

    CNTT – Ứng dụng phần mềm

    Lập trình máy tính – Thiết bị di động

    Thiết kế đồ họa

    2. Khối ngành Kinh tế – Kinh doanh

    Kế toán doanh nghiệp

    4.400.000 đ/học kỳ

    QTKD – Marketing & Sales

    QHCC – PR & Tổ chức sự kiện

    TMĐT – Digital & Online Marketing

    II. Học phí tiếng Anh

    Học phí Tiếng Anh (Học trong 4 học kỳ)

    2.400.000 đ/học kỳ

    Giáo trình học (Sinh viên tự mua giáo trình)

    Giáo trình Top Notch 1 và Top Notch 2

    III. Học phí của Khối ngành Du lịch – Khách sạn – Nhà hàng (đã bao gồm học phí tiếng Anh ở tất cả các học kỳ) (áp dụng từ học kỳ Fall 2015)

    Học phí hệ cao đẳng (Học trong 7 kỳ)

    8.000.000 đ/học kỳ

     

    Hi vọng, với bài viết này các bạn đã có thể có những thông tin chi tiết về tuyển sinh Cao đẳng chính quy tại Trường Cao đẳng FPT để chuẩn bị cho mình hành trang và kế hoạch học tập tại trường thật hiệu quả.Chúc các em sớm đạt được nguyện vọng của mình! 

     

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Trường  Cao đẳng Kỹ nghệ II

    Trường  Cao đẳng Kỹ nghệ II

    Trường  Cao đẳng Kỹ nghệ II là đơn vị đào tạo cao đẳng nghề uy tín tại TP.Hồ Chí Minh. Trong những năm qua, trường đã đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực thông thạo nghề cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Năm học 2020 nhà trường tiếp tục tuyển sinh dưới hình thức xét tuyển học bạ đa ngành nghệ như sau: 

    Trường cao đẳng Kỹ nghệ II

    Trường cao đẳng Kỹ nghệ II 

    I. THÔNG TIN GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG 

    Tên trường: Cao đẳng Kỹ nghệ II

    Mã trường: CĐT0202

    Loại trường: Công lập

    Địa chỉ: Số 502 Đỗ Xuân Hợp Phường Phước Bình, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh

    SĐT: 0283.731.4063/ 0283.731.4032

    Email: info@hvct.edu.vn

    Website: http://hvct.edu.vn/

    Facebook: www.facebook.com/tuyensinhHVCT/

    Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳn

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG

    Các chuyên ngành đào tạo của Trường Cao đẳng Kỹ thuật II hệ cao đẳng chính quy năm học 2020, cụ thể như sau: 

    Ngành đào tạo

    Mã nghề

    Chỉ tiêu

    KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

    Công nghệ ô tô

    6510216

    330

    KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO

    Hàn (công nghệ hàn)

    6520123

    20

    Chế tạo thiết bị cơ khí

    6520104

    20

    Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo)

    6520121

    30

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    6510201

    100

    Kỹ thuật Xây dựng

    6580201

    20

    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

    6510104

    20

    KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

    Điện Công nghiệp

    6520227

    40

    Điện tử công nghiệp

    6520225

    80

    Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển trong CN

    6520201

    20

    Cơ điện tử

    6520263

    20

    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    6510305

    20

    KHOA ĐIỆN LẠNH

    Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

    6520205

    50

    (Điện lạnh)

    KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

    Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

    6480202

    30

    Quản trị mạng máy tính

    6480210

    20

    Thiết kế đồ họa

    6210402

    50

    Kế toán doanh nghiệp

    6340302

    30

    Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

    6340404

    40

    Bán hàng trong siêu thị

    6340120

    50

    Logistics (Quản trị chuỗi cung ứng)

    6340141

    30

    Công tác xã hội

    6760101

    25

    KHOA DU LỊCH – NHÀ HÀNG – KHÁCH SẠN – THẨM MỸ

    Quản trị nhà hàng

    6810206

    30

    Kỹ thuật chế biến món ăn

    6810207

    50

    Hướng dẫn du lịch

    6810103

    50

    May thời trang

    6540204

    20

    Thiết kế thời trang

    6210403

    20

    Chăm sóc sắc đẹp

    6810404

    50

    KHOA Y DƯỢC

    Dược

    6720401

    20

    Kỹ thuật dược

    6720202

    20

    KHOA BẢO HỘ LAO ĐỘNG VÀ MÔI TRƯỜNG

    Bảo hộ lao động

    6850203

    30

    Môi trường (Xử lý nước thải công nghiệp)

    6520309

    20

    Công nghệ nước (Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải)

    6520311

    20

    Ngôn ngữ Anh (dự kiến)

    6220206

    30

    Ngôn ngữ Trung Quốc (dự kiến)

    6220204

    30

    Ngôn ngữ Nhật (dự kiến)

    6220209

    30

    Ngôn ngữ Hàn Quốc (dự kiến)

    6220210

    30

    Thời gian đào tạo: 2 năm, riêng ngành dược đào tạo 3 năm. 

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ CAO ĐẲNG 

    Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THCS hoặc THPT 

    Thời gian nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển (dự kiến):  Chia làm nhiều đợt trong năm, và nộp hồ sơ vào các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, vào giờ hành chính. 

    Hồ sơ xét tuyển

    • 01 mẫu đăng ký xét tuyển theo trường. Các bạn thí sinh có thể tham khảo và tải trực tiếp tại web của trường, hoặc có thể liên hệ trực tiếp với nhà trường để được hướng dẫn trực tiếp. 
    • 01 bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. 
    • 01 bản sao học bạ THPT có công chứng. 
    • 01 bản hộ khẩu công chứng, chứng thực của địa phương. 
    • 01 chứng minh thư hoặc thẻ căn cước photo công chứng. 

    Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc 

    Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển học bạ 

    Học phí: Đang cập nhật

    Ưu đãi dành cho học viên

    • Là sinh viên trường Cao đẳng Kỹ nghệ II, các bạn sẽ được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của nhà trường. 
    • Được tham gia các phong trào, hoạt động đoàn, hội, các câu lạc bộ… 
    • Đồng thời là sinh viên của trường các bạn sẽ được học tập với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình…
    • Giảm học phí 15 triệu toàn bộ khóa học cho sinh viên đăng ký nhập học vào đợt 1, đợt 2 của các nhóm ngành cơ khí, xây dựng, môi trường.
    • Đối với nữ sinh đăng ký ngành môi trường được cấp học bổng 8 triệu/ năm. 
    • Giảm 5% học phí cho sinh viên đóng học phí 1 lần/ năm. 
    • Đối với 3 sinh viên có thành tích học tập xuất sắc lớp 12 đăng ký học tại trường giảm 100% học phí năm đầu.  

    Hi vọng, với bài viết này các bạn đã có thể có những thông tin chi tiết về tuyển sinh hệ Trung cấp, Cao đẳng chính quy tại Trường Cao Kỹ Nghệ II để chuẩn bị cho mình hành trang và kế hoạch học tập tại trường thật hiệu quả.

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM

    Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM

    Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM thành lập năm 1994 là một trường đại học tư thục chuyên đào tạo tin học và nhiều ngoại ngữ Anh, Hoa, Nhật, Hàn, nghiên cứu Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, đóng góp tích cực, hiệu quả vào sự nghiệp xã hội hóa giáo dục, công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế – văn hóa đất nước. Gần đây, Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM đã có thông báo tuyển sinh chính thức hệ đại học chính quy theo hình thức xét tuyển như sau:

    I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TP.HCM

    • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
    • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages – Information Technology (HUFLIT)
    • Mã trường: DNT
    • Loại trường: Dân lập
    • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
    • Địa chỉ: 155 Sư Vạn Hạnh (nd), phường 13, quận 10, TP.HCM
    • SĐT:  (+84 28) 38 632 052 – 38 629 232
    • Email: contact@huflit.edu.vn
    • Website: http://huflit.edu.vn
    • Facebook: facebook.com/huflit.edu.vn/

    Ảnh trường đại học ngoại ngữ tin học tphcm

    Hình ảnh Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM

    II. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO, MÃ NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN CỦA TRƯỜNG

    Năm 2020, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. HCM  xét tuyển đại học chính quy 12 ngành với mã ngành và tổ hợp xét tuyển như sau:

    STT

    Ngành và chuyên ngành

    Mã Ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Ghi chú

    1

     Công nghệ thông tin

    – Hệ thống thông tin

    – Khoa học dữ liệu

    – An ninh mạng

    – Công nghệ phần mềm

    7480201

    A00
    A01
    D01
    D07

    Toán, Lý, Hóa;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán,  Hóa, Tiếng Anh;

     

    2

     Ngôn ngữ Anh

    – Biên phiên dịch

    – Nghiệp vụ văn phòng

    – Sư phạm

    – Tiếng Anh thương mại

    – Song ngữ Anh – Trung

    7220201

    D01
    A01

    D14

    D15

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh

    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh

    3

     Ngôn ngữ Trung Quốc

    – Biên – phiên dịch

    – Nghiệp vụ văn phòng

    – Tiếng Trung thương mại

    – Song ngữ Trung – Anh

    7220204

    D01
    A01
    D04
    D14

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Trung;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;

     

    4

     Quản trị kinh doanh

    – Marketing

    – Quản trị nguồn nhân lực

    7340101

    D01
    A01
    D07
    D11

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh

    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh

    5

     Kinh doanh quốc tế

    7340120

    6

     Quan hệ quốc tế

    – Quan hệ công chúng – truyền thông

    – Ngoại giao

    7310206

    D01
    A01
    D07
    D14

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh

    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh

    7

     Tài chính – Ngân hàng

    7340201

    D01
    A01
    D07
    D11

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh

     

    8

     Kế toán

    7340301

    9

     Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    7810103

    D01
    A01
    D14
    D15

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh

     

    10

     Quản trị khách sạn

    7810201

    11

     Luật kinh tế

    – Luật kinh doanh

    – Luật thương mại quốc tế

    – Luật tài chính – ngân hàng

    7380107

    D01
    A01
    D15
    D66

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, GDCD, Tiếng Anh

     

    12

     Đông Phương học

    – Nhật Bản học

    – Hàn Quốc học

    7310608

    D01
    D06
    D14
    D15

    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Nhật;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh

     

    Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM như sau:

    Ngành

    Năm 2018

    Năm 2019

    Kết quả thi THPT QG

    Học bạ

    Kết quả thi THPT QG

    Học bạ

    (Đợt 1)

    Ngôn ngữ Anh

    28,75

    30

    30

    28,50

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    21,5

    23.5

    22,25

    22

    Quan hệ quốc tế

    27,75

    29

    24

    17,50

    Đông phương học

    21,25

    23

    20,25

    21

    Quản trị kinh doanh

    26,25

    29

    23,75

    17,50

    Kinh doanh quốc tế

    27,75

    29

    25

    17,50

    Tài chính – Ngân hàng

    16,25

    22

    16

    18

    Kế toán

    16,25

    22

    15

    18

    Luật kinh tế

    15,5

    22

    15

    18

    Công nghệ thông tin

    18,25

    22

    19,75

    19,50

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    19,75

    22.5

    20,50

    21

    Quản trị khách sạn

    20,25

    22.5

    19

    20

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TP.HCM NĂM HỌC 2020

    1. Đối tượng tuyển sinh

    – Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông và tương đương

    2. Thời gian xét tuyển

    – Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT quốc gia 2020 thời gian theo quy định của Bộ Giáo dục – Đào tạo về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển,….

    – Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT thời gian xét tuyển chia thành 8 đợt

    • Đợt 1: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 15/5/2020 đến ngày 30/6/2020
    • Đợt 2: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/7/2020 đến ngày 10/7/2020
    • Đợt 3: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 11/7/2020 đến ngày 20/7/2020
    • Đợt 4: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 21/7/2020 đến ngày 31/7/2020
    • Đợt 5: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/8/2020 đến ngày 10/8/2020
    • Đợt 6: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 11/8/2020 đến ngày 20/8/2020
    • Đợt 7: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 21/8/2020 đến ngày 31/8/2020
    • Đợt 8: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/9/2020 đến ngày 10/9/2020

    – Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM

    + Nhận hồ sơ xét tuyển: từ 15/5/2020 – 20/7/2020

    + Công bố điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển: 25/7/2020

    3. Hồ sơ xét tuyển

    – Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu nhận trực tiếp tại trường 

    – Bản sao học bạ cấp 3 có công chứng;

    – Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (nếu có);

    Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2020, thí sinh cần nộp thêm bản sao bằng tốt nghiệp 

    4. Phạm vi tuyển sinh

    – Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. HCM tuyển sinh trong phạm vi cả nước

    5. Phương thức tuyển sinh

    Năm 2020, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. HCM  xét tuyển theo 03 phương thức:

    – Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2020

    – Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT

    + Phương thức 2a: Xét tuyển theo điểm trung bình 3 môn của học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 THPT.

    + Phương thức 2b: Xét tuyển theo điểm trung bình 3 môn lớp 12 THPT.

    – Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM

    6. Quy định học phí

    Đang cập nhật

    Như vậy, với thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại thương ở trên hy vọng sẽ giúp thí sinh chuẩn bị hành trang và tâm lý cho kì thi xét tuyển sắp tới. Chúc các em thành công, đạt kết quả cao nhất!.

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

    Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

    Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội luôn được Nhà nước coi là một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học xã hội nhân văn lớn nhất của đất nước. Để tiếp nối nguồn nhân lực chất lượng cao, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn thông báo thông tin tuyển sinh năm học 2020.

    I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐHQG HÀ NỘI

    – Tên trường: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)

    – Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)

    – Mã trường: QHX

    – Loại trường: Công lập

    – Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế

    – Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

    – SĐT: 0243.8585.237

    – Email: contact@ussh.edu.vn

    – Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/

    – Facebook: www.facebook.com/truongdaihockhoahocxahoivanhanvanhanoi/

    Ảnh Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG Hà Nội

    Hình ảnh Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG

    Năm học 2020, Trường ĐH Khoa học và Xã hội Nhân văn – ĐHQG Hà Nội dự kiến xét tuyển 1.850 chỉ tiêu cho 31 ngành với 2 ngành học mới là ngành Hàn Quốc và ngành Văn hóa học. Để nắm rõ và chính xác về các chuyên ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh của trường bằng cách tham khảo thông tin dưới đây.

    TT

    Tên ngành

    Chỉ tiêu

    Mã ngành

    Mã tổ hợp bài thi/môn thi
    THPT quốc gia

    1

    Báo chí

    85

    QHX01

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    2

    Báo chí * (CTĐT CLC)

    35

    QHX40

    A01, C00, D01, D78

    3

    Chính trị học

    55

    QHX02

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    4

    Công tác xã hội

    70

    QHX03

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    5

    Đông Nam Á học

    40

    QHX04

    A01, D01, D04, D78, D83

    6

    Đông phương học

    60

    QHX05

    C00, D01, D04, D78, D83

    7

    Hàn Quốc học

    50

    QHX26

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    8

    Hán Nôm

    30

    QHX06

    C00, D01, D04, D78, D83

    9

    Khoa học quản lý

    80

    QHX07

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    10

    Khoa học quản lý * (CTĐT CLC)

    35

    QHX41

    A01, C00, D01, D78

    11

    Lịch sử

    70

    QHX08

    C00, D01, D04, D78, D83

    12

    Lưu trữ học

    50

    QHX09

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    13

    Ngôn ngữ học

    70

    QHX10

    C00, D01, D04, D78, D83

    14

    Nhân học

    50

    QHX11

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    15

    Nhật Bản học

    50

    QHX12

    A01, D01, D06, D78

    16

    Quan hệ công chúng

    70

    QHX13

    C00, D01, D04, D78, D83

    17

    Quản lý thông tin

    55

    QHX14

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    18

    Quản lý thông tin * (CTĐT CLC)

    35

    QHX42

    A01, C00, D01, D78

    19

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    90

    QHX15

    A01, D01, D78

    20

    Quản trị khách sạn

    75

    QHX16

    A01, D01, D78

    21

    Quản trị văn phòng

    75

    QHX17

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    22

    Quốc tế học

    80

    QHX18

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    23

    Quốc tế học *(CTĐT CLC)(dự kiến)

    30

    QHX43

    A01, C00, D01, D78

    24

    Tâm lý học

    100

    QHX19

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    25

    Thông tin – Thư viện

    50

    QHX20

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    26

    Tôn giáo học

    50

    QHX21

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    27

    Triết học

    50

    QHX22

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    28

    Văn hóa học 

    50

    QHX27

    C00, D01, D04, D78, D83

    29

    Văn học

    75

    QHX23

    C00, D01, D04, D78, D83

    30

    Việt Nam học

    70

    QHX24

    C00, D01, D04, D78, D83

    31

    Xã hội học

    65

    QHX25

    A01, C00, D01, D04, D78, D83

    Ghi chú:

    – (*) Các chương trình đào tạo chất lượng cao như: Báo chí, Khoa học quản lý, Quản lý thông tin, Quốc tế học (dự kiến)

    – Môn thi/bài thi các tổ hợp xét tuyển:

    A01 

     Toán, Vật Lý, Tiếng Anh;                  C00 

     Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

    D01 

     Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh;      D04 

     Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung;

    D06 

     Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật;     D78 

     Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh;

    D83 

     Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung.

     

     

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘ VÀ NHÂN VĂN – ĐHQG HÀ NỘI

    1. Đối tượng xét tuyển

    – Học sinh đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông và có kết quả kỳ thi Trung học Phổ thông quốc gia năm 2020 đảm bảo chất lượng đầu vào cho từng tổ hợp bài thi hay môn thi do Trường Đại học Khoa học và Xã hội Nhân văn – ĐHQG Hà Nội quy định.

    – Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí của Đại học Cambridge, vương quốc Anh (gọi tắt là chứng chỉ A-Level) đáp ứng quy định của ĐHQG Hà Nội (kết quả 3 môn thi các khối thi quy định của ngành đào tạo đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên).

    – Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT, Hoa Kỳ) đáp ứng quy định của Đại học Quốc Gia Hà Nội đạt 1100/1600 hoặc 1450/2400 điểm trở lên

    – Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc những chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương đáp ứng quy định của Đại học Quốc Gia Hà Nội.

    –  Thí sinh hệ chuyên của các trường Trung học Phổ thông chuyên thuộc trường Đại học Quốc Gia Hà Nội và các trường Trung học Phổ thông chuyên được Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn phân bổ chỉ tiêu tuyển thẳng.

    – Thí sinh thuộc siện được xét thẳng và ưu tiên tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đáp ứng quy định của Đại học Quốc Gia Hà Nội và Trường Đại học Khoa học và Xã hội & Nhân văn.

    2. Thời gian xét tuyển

    – Theo quy định của Bộ GD&ĐTvà kế hoạch của trường Đại học Quốc gia Hà Nội

    3. Hồ sơ xét tuyển

    Đối với thí sinh đang học lớp 12:

    – 2 phiếu xét tuyển học bạ đăng ký dự thi (phiếu số 1 và phiếu số 2)

    – Bản photo 2 mặt Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân

    – 2 ảnh 4×6 đựng trong phong bì nhỏ, phía sau ảnh ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Dán 1 ảnh vào vị trí xác định ở mặt trước của túi đựng phiếu đăng ký dự thi.

    – 2 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh

    – Giấy chứng nhận để hưởng chế độ ưu tiên hợp lệ (nếu có),trường hợp các chế độ ưu tiên liên quan đến đăng ký hộ khẩu thường trú, thí sinh phải có bản sao sổ đăng ký HKTT.

    Đối với thí sinh tự do chưa tốt nghiệp THPT :

    – 2 phiếu đăng ký dự thi giống nhau

    – 2 ảnh 4×6 đựng trong phong bì nhỏ, phía sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh. Có thể dán 1 ảnh vào vị trí xác định ở mặt trước của túi đựng phiếu đăng ký dự thi.

    – Bản photo 2 mặt CMT hoặc thẻ căn cước công dân

    – 2 phong bì đã dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc

    – Giấy tờ hưởng chế độ ưu tiên hợp lệ (nếu có), nếu trường hợp liên quan đến nơi đăng ký hộ khẩu thường trú thí sinh phải có bản sao sổ đăng ký HKTT.

    – Học bạ Trung học Phổ thông hoặc phiếu kiểm tra theo hình thức tự học đối với hệ giáo dục thường xuyên (bản sao)

    – Bằng tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc trung cấp (bản sao)

    – Giấy xác nhận điểm bảo lưu kết quả (nếu có) do Hiệu trưởng trường THPT thí sinh dự thi năm trước xác nhận

    – Thí sinh tự do mất bản chính học bạ Trung học phổ thông có nguyện vọng dự thi năm 2020 phải có các nhận lại bản sao học bạ được cấp, dựa trên cơ sở đối chiếu hồ sơ lưu của Trường THPT nơi học lớp 12 hoặc có thể căn cứ vào hồ sơ dự thi của các kỳ thi trước.

    Đối với thí sinh tự do đã tốt nghiệp THPT:

    – 2 phiếu ĐKDT giống nhau

    – Bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông hoặc Trung cấp (bản sao)

    – 2 ảnh 4×6

    – 2 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh

    – Phiếu đăng ký xét tuyển ĐH

    4. Phạm vi tuyển sinh

    Trường ĐH Khoa học và Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội tuyển sinh trong phạm vi cả nước

    5. Phương thức xét tuyển

    Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020

    – Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020 theo tổ hợp các môn hoặc bài thi đã công bố ở trường, điểm trúng tuyển xác định theo từng tổ hợp bài thi hoặc môn thi xét tuyển.

    – Thí sinh đăng ký xét tuyển không giới hạn nguyện vọng, trường, ngành, được sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp

    – Thí sinh được xét tuyển bình đẳng dựa vào kết quả thi, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vogj đăng kí. Tuy nhiên, mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh dách các nguyện vọng đăng ký.

    – Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi hay môn thi theo thang điểm 10 và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có)

    Lưu ý: Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi Trung học Phổ thông tại địa phương không phải nộp hồ sơ đăng ký về Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQG Hà Nội.

    Với các đối tượng tuyển sinh khác:

    – Các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

    – Các đối tượng xét tuyển khác như: A-level, SAT, ECT, IELTS hoặc chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.

    6. Quy định học phí

    Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội dự kiến mức học phí năm học 2020-2021 cụ thể như sau:

    + Đối với các chương trình đào tạo chuẩn trừ ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn là: 980.000đ/tháng (9.800.000đ/năm), tương đương 270.000đ/tín chỉ.

    + Đối với ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn mức học phí quy đinh 1.170.000đ/tháng (11.700.000đ/năm), tương đương 270.000đ/tín chỉ.

    + Đối với chương trình đào tạo chất lượng cao tương ứng 3.500.000đ/tháng (35.000.000đ/năm).

    Trên đây là những thông tin tuyển sinh đầy đủ nhất của Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội. Hi vọng sẽ thật hữu ích cho các bạn thí sinh chuẩn bị bước vào kỳ thi tốt nghiệp THPT và thi tuyển Đại học.

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

  • Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

    Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

    Trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội là nơi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia giáo dục và nhà giáo cho mọi bậc học ở Việt Nam. Với mong muốn đem đến nguồn nhân lực về giáo dục chất lượng cao, năm học 2020 Trường ĐH Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội thông báo tuyển sinh cụ thể sau đây.

    I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC – ĐHQG HÀ NỘI

    • Tên trường: Trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
    • Tên tiếng Anh: VNU University of Education (VNU – UED)
    • Mã trường: QHS
    • Loại trường: Công lập
    • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
    • Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    • SĐT: (024) 730.17123
    • Email: education@vnu.edu.vn
    • Website: https://education.vnu.edu.vn/
    • Facebook: facebook.com/education.vnu.edu.vn/

    ảnh trường Đại học Giáo dục Đh Quốc gia Hà Nội

    Hình ảnh trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

    II. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG

    Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội tuyển sinh với các nhóm ngành và liên tục mở rộng thêm ngành mới. Năm 2020, nhà trường tuyển sinh thêm ngành Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Mầm non. Dưới đây là bảng tổng hợp các chuyên ngành đào tạo và chỉ tiêu tương ứng đầy đủ và chính xác nhất.

    ảnh trường đại học giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

    Chuyên ngành đào tạo chính và chỉ tiêu tuyển sinh trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

    III. THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC – ĐHQG HÀ NỘI

    1. Đối tượng tuyển sinh

    Theo quy chế tuyển sinh, năm 2020 Trường ĐH Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội tuyển sinh với những đối tượng sau:

    – Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đã tốt nghiệp trung cấp (tốt nghiệp trung học)

    – Thí sinh tốt nghiệ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và hoàn thành các môn văn hóa theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

    – Thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép, và đạt trình độ tương đương với trung học phổ thông của Việt Nam hoặc nước ngoài.

    – Thí sinh có đủ sức khỏe để tham gia học tập theo quy định

    – Với ngành Giáo dục Mầm non thí sinh phải đạt ở vòng sơ tuyển

    – Có hạnh kiểm xếp loại Tốt với các ngành Sư phạm, loại Khá đối với thí sinh đăng ký dự tuyển đối với những ngành còn lại của trường.

    2.Thời gian xét tuyển

    Đối với Trường ĐH Giáo dục thời gian xét tuyển dự kiến từ ngày 01/8/2020 đến ngày 20/8/2020, áp dụng cho phương thức ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng và xét tuyển các thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Còn phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2020 sẽ từ ngày 24/09/2020 đến ngày 26/09/2020.

    3. Hồ sơ xét tuyển

    – 01 phiếu đăng ký xét tuyển

    – Bản sao chứng chỉ hợp lệ

    – 02 ảnh 4 x 6 (chụp trong khoảng 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).

    – 02 phong bì dán tem và ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh.

    4. Phạm vi tuyển sinh

    Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội tuyển sinh trên cả nước.

    5. Phương thức tuyển sinh

    Đợt 1: Trường Đại ĐH Giáo dục tuyển sinh theo các phương thức sau:     

    -Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển dựa theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy định hướng dẫn tuyển sinh của trường Đại học Quốc Gia Hà Nội

    – Xét tuyển theo kết quả thi TNPT năm học 2020 theo  tổ hợp các môn thi hoặc bài thi tương ứng.

    – Xét tuyển với phương thức tuyển sinh khác

    – Xét tuyển đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế:  A-Level, IELTS, ACT, SAT và chứng chỉ quốc tế tương đương nằm trong danh mục quy định của trường Đại học Quốc gia Hà Nội.

    – Xét tuyển thí sinh người nước ngoài đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội và Bộ GD&ĐT.

    Đợt bổ sung (nếu có): triển khai thực hiện khi còn chỉ tiêu, sử dụng phương thức theo kết quả tổ hợp các môn thi/bài thi trung học phổ thông theo điểm chuẩn và điều kiện xác định của đợt 1.

    6. Quy định học phí và cơ hội học bổng

    Mức học phí của Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội năm 2020 quy định cụ thể như sau:

    – Miễn học phí đối với sinh viên ngành sư phạm.

    – Còn những ngành khác của trường, sinh viên đóng học phí theo tín chỉ, số học phí phải đóng được theo quy định hiện hành của Nhà nước và trường Đại học Quốc gia Hà Nội.

    Cơ hội học bổng và chính sách hỗ trợ của nhà trường:

    – Ngoài mức học phí theo quy đinh, sinh viên khi theo học tại trường Đại học Giáo dục sẽ được tiếp cận các quỹ học bổng của trường , ĐHQG Hà Nội và các nhà tài trợ khác nhau với nhiều mức cao.

    – Khi trúng tuyển vào nhóm ngành đào tạo giáo viên, học sinh không phải đóng học phí mà còn được Nhà nước tài trợ với điều kiện tốt nghiệp phải làm việc trong ngành giáo dục.

    – Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành GD3 sau khi nhập học sẽ được nhận mỗi người 1 Thẻ tặng tiền có giá trị 2 triệu đồng của Nhà trường (thẻ chỉ sử dụng để đóng học phí tại Trường).

    – Nhà trường có nhiều vị trí thực tập làm bán thời gian được trả công dành cho các bạn đáp ứng tiêu chí khi chọn.

    Hi vọng những thông tin tuyển sinh của Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội ở  bài viết trên sẽ giúp thí sinh có thêm kiến thức để lựa chọn chuyên ngành phù hợp với năng lực và sở thích của bản thân. Xin chúc các em thí sinh đạt kết quả tốt nhất trong kỳ tuyển sinh năm 2020.

    Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com