Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

Cập nhật: 19/08/2020

Trường Đại học Sư phạm Nghệ Thuật Trung ương Hà Nội với lịch sử hơn 45 năm xây dựng và trưởng thành đào tạo nhiều chuyên ngành đáp ứng nhu cầu của học viên. Là một trong những cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình độ đại học, sau đại học và nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực Văn hóa, Giáo dục nghệ thuật, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Năm học 2020, trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội tiếp tục thông tin tuyển sinh cụ thể ở dưới đây:

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG HÀ NỘI

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW)
  • Tên tiếng Anh: National University Of Art Education (NUAE)
  • Mã trường: GNT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Đại học liên thông
  • Địa chỉ: Số 18, ngõ 55, đường Trần Phú, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
  • SĐT: 024.38544468
  • Email: spnttw@spnttw.edu.vn
  • Website: http://www.spnttw.edu.vn/
  • Facebook: facebook.com/DHSuPhamNgheThuatTrungUong

Ảnh Trường đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

Hình ảnh Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

II. TÊN NGÀNH, TỔ HỢP MÔN THI VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội tuyển sinh hệ đại học chính quy với các ngành học, môn thi và chỉ tiêu như sau:

TT

Ngành học

Mã ngành

Môn thi

Chỉ tiêu

 

Ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy

 

Xét tuyển môn văn hóa, thi tuyển môn Năng khiếu

1.230

1

- Sư phạm Âm nhạc

- Chuyên ngành Sư phạm Âm nhạc Mầm non

7140221

Môn 1: Ngữ văn (xét tuyển)

Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm);

Môn 3:

- Ngành Sư phạm Âm nhạc/ Sư phạm Âm nhạc Mầm non: Thanh nhạc - Nhạc cụ;

- Ngành Thanh nhạc: Thanh nhạc;

- Ngành Piano: Piano.

200

2

- Thanh nhạc

7210205

60

3

- Piano

7210208

30

4

- Sư phạm Mỹ thuật

- Chuyên ngành Sư phạm Mỹ thuật Mầm non

7140222

Môn 1: Ngữ văn (xét tuyển)

Môn 2: Hình họa (vẽ tượng chân dung - 240 phút);

Môn 3: Vẽ màu (240 phút).

*Riêng ngành Công nghệ May thí sinh có thể chọn thêm phương thức xét tuyển, lựa chọn 01 trong 02 tổ hợp sau:

(1) Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh.

(2) Toán; Vật lí; Hóa học.

200

5

- Thiết kế Thời trang

7210404

120

6

- Thiết kế Đồ họa

7210403

180

7

- Hội họa

7210103

20

8

- Công nghệ May

7540204

100

9

- Quản lý văn hóa

- Chuyên ngành Quản lý văn hóa

nghệ thuật

- Chuyên ngành Quản lý văn hóa du lịch

7229042

Thí sinh chọn 01 trong 04 tổ hợp môn thi sau:

(1) Ngữ văn (xét tuyển); Lịch sử (xét tuyển); Năng khiếu nghệ thuật (thi tuyển 01 trong các nội dung: Đàn/hát/múa/ tiểu phẩm kịch/ hùng biện...).

(2) Ngữ văn (xét tuyển); Xét điểm ngành Sư phạm Âm nhạc/ Thanh nhạc/ Piano.

(3) Ngữ văn (xét tuyển); Hình họa (thi tuyển Vẽ tượng chân dung - 240 phút); Vẽ màu (240 phút).

(4) Xét tuyển: Ngữ văn; Lịch sử; Địa lí.

 

 

 

120

10

- Diễn viên kịch- điện ảnh

7210234

Môn 1: Ngữ văn (xét tuyển)

Môn 2: Hình thể và tiếng nói;

Môn 3: Diễn xuất.

40

11

- Công tác xã hội

7760101

Thí sinh chọn 01 trong các tổ hợp sau:

(1) Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý.

(2) Ngữ văn; Toán; Lịch sử.

(3) Ngữ văn; Toán; Địa lý.

(4) Ngữ văn; Toán; Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp, Nga).

80

12

- Du lịch

7810101

80

 

Ngành đào tạo trình độ đại học liên thông (Từ TC, CĐ lên ĐH)

 

Các môn thi tuyển

120

13

- Sư phạm Âm nhạc

- Chuyên ngành Sư phạm  Âm nhạc Mầm non

7140221

Môn 1: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm);

Môn 2: Thanh nhạc;

Môn 3: Nhạc cụ.

30

14

- Sư phạm Mỹ thuật

- Chuyên ngành Sư phạm Mỹ thuật Mầm non

7140222

Môn 1: Kiến thức Mỹ thuật cơ bản (180 phút);

Môn 2: Hình họa (vẽ tượng chân dung - 240 phút);

Môn 3: Vẽ màu (240 phút).

30

15

- Quản lý văn hóa

7229042

Môn 1: Kiến thức quản lý văn hóa (180 phút);

Môn 2: Lý luận văn hóa (180 phút);

Môn 3: Năng khiếu nghệ thuật.

 

30

16

- Thiết kế Thời trang

7210404

Môn 1: Kiến thức thời trang cơ bản (180 phút);

Môn 2: Hình họa (vẽ tượng chân dung, 240 phút);

Môn 3: Vẽ màu (240 phút).

30

Điểm trúng tuyển vào trường của những năm học trước:

Ngành

Điểm trúng tuyển

Năm 2018

Năm 2019

ĐHSP Âm nhạc

29

27

ĐHSP Âm nhạc Mầm non

27.5

27

ĐHSP Mỹ thuật

28

27

ĐHSP Mỹ thuật Mầm non

28

27

ĐH Quản lý văn hóa

25(N00, H00, R00)
15(C00)

27 (N00, H00, R00)

17 (C00)

ĐH Thiết kế Thời trang

25

29

ĐH Công nghệ may

25(H00)
15(A00, D01)

27 (H00)

17 (A00, D01)

ĐH Thiết kế Đồ họa

32

31

ĐH Hội họa

28

27

ĐH Thanh nhạc

31

36

ĐH Piano

32

34.5

ĐH Diễn viên kịch - điện ảnh

20

27

III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG HÀ NỘI

1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh dự thi phải có đủ sức khoẻ học tập.

2. Thời gian xét tuyển

- Đợt 1: Theo lịch thông báo, thời gian từ ngày 21/8 đến ngày 23/8/2020

- Đợt 2: Dự kiến thi tốt nghiệp trung học phổ thông đợt 2, năm 2020 theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3. Hồ sơ xét tuyển

- Phiếu xét tuyển của trường

- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (bản sao có chứng thực);

- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời (bản sao có chứng thực);

- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

4. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội tuyển sinh trong cả nước

5. Phương thức tuyển sinh

-Tổ chức tuyển sinh riêng. Xét tuyển môn văn hóa kết hợp với thi tuyển các môn Năng khiếu.

- Xét tuyển điểm môn văn hóa kết hợp với tổ chức thi tuyển môn năng khiếu.

Có hai hình thức xét điểm môn văn hóa:

+ Xét điểm các môn văn hóa căn cứ kết quả trong học bạ trung học phổ thông, là điểm trung bình cộng cuối năm học của năm lớp 10+11+12, điều kiện xét vào hệ đại học là điểm trung bình môn văn hóa phải đạt từ 5,0;

+ Xét điểm môn văn hóa căn cứ kết quả trong kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia (từ năm 2015).

6. Quy định học phí của trường

Mức học phí của Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội hệ đại học chính quy như sau:

+ Năm học 2020-2021: 1.170.000 đồng/tháng/sinh viên.

+ Năm học 2021-2022: 1.290.000 đồng/tháng/sinh viên.

+ Năm học 2022-2023 (Dự kiến): 1.420.000 đồng/tháng/sinh viên.

Với những thông tin tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội ở trên bài viết phần nào giúp các em thí sinh chuẩn bị bước vào kì thi một cách tự tin nhất, chúc các em thành công và đạt kết quả cao.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

BẢN QUYỀN TRANGTUYENSINH.COM.VN
Về đầu trang