Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Cập nhật: 26/08/2020

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên được thành lập vào năm 1966 tiền thân là Trường Trung học Công nghiệp Hưng Yên thuộc Bộ Công nghiệp nặng. Với định hướng đào tạo trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật công nghệ, kinh tế, ngoại ngữ và giáo dục nghề nghiệp, đồng thời nhà trường còn cung cấp nguồn nhân lực có đạo đức nghề nghiệp, có kỹ năng thực hành cũng như khả năng nhận thức công nghệ, tri thức khoa học và sáng tạo, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế. Và sau đây là thông tin tuyển sinh mới nhất năm 2020 của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên.

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Khoái Châu - Hưng Yên
    • Cơ sở 2: Mỹ Hào - Hưng Yên
    • Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương
  • SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076
  • Email: dhspkt@utehy.edu.vn
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Facebook: facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/

Ảnh trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng yên

Hình ảnh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

II. MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO, TỔ HỢP MÔN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG

Năm học 2020 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên tuyển sinh với 2900 chỉ tiêu cho từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

STT

Mã ngành đào tạo

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Cơ sở đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

1

7480201

Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Đồ họa Đa phương tiện; Mạng máy tính và Truyền thông; Phát triển ứng dụng loT)

200

2,3

A00; A01

D07; D01

2

7480101

Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dừ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

50

2,3

3

7480103

Kỹ thuật phần mềm (03 chuyên ngành: Công nghệ Web, Công nghệ di động, Kiểm thử và Đàm bảo chất lượng phần mềm)

150

2,3

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (04 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

300

1

A00; A01

D07; D01

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

200

1

6

7510202

Công nghệ chế tạo máy

100

1

A00; A01

D07; D01

7

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn)

100

1

8

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiền hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

50

1

9

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

210

1

10

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

330

1

A00; A01

D07; D01

11

7510211

Bảo dưỡng công nghiệp

50

1

12

7510210

Điện lạnh và điều hòa không khí

50

1

13

7140246

Sư phạm công nghệ

30

1

A00; A01

D07; D01

14

7540205

Công nghệ may (03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang; Quản trị Kinh doanh Thời ưang)

200

2,3

15

7340101

Quản trị kinh doanh (02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phầm và dịch vụ)

200

1,2,3

16

7340301

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

200

1,2,3

17

7310101

Kinh tế (Kinh tế đầu tư)

120

1,2,3

 

18

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

30

1

A00; D07

B00; A02

 

 

19

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

1

20

7540103

Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

50

1

21

7220201

Ngôn ngữ Anh (02 chuyên ngành Ngồn ngữ Anh; tiếng Anh Thương mại)

200

1,2,3

D01; A01

D09; D10

 

22

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

50

2

Tổng số:

 

 

 2900

 

 

Điểm trúng tuyển vào trường năm học 2018 và 2019:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Công nghệ thông tin

15

18

15

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

14

18

Công nghệ chế tạo máy

14

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

18

15

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14

18

15

18

Sư phạm Công nghệ

17

18

18

- TB cộng >= 8,0

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

Công nghệ may

15

18

14

18

Quản trị kinh doanh

14

18

14

18

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

14

18

14

18

Kinh tế (Kinh tế đầu tư)

14

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

14

18

Ngôn ngữ Anh

14

18

14

18

III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN NĂM HỌC 2020

1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2. Thời gian xét tuyển

- Thời gian xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2020: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

- Thời gian xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12

3. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (đối với thí sinh xét tuyển các đợt bổ sung)
+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 (Phiếu điểm)
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên)

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 11 hoặc lớp 12 trung học phổ thông
+ Bản sao Học bạ trung học phổ thông hoặc tương đương
+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương hay Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu đăng kí xét tuyển trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2020);
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Sư phạm Hưng Yên).
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

4. Phạm vi tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh trong phạm vi cả nước

5. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xét tuyển theo 03 phương thức:

- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (cụ thể trong mục 8)

- Dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương)

6. Quy định học phí của trường

- Sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật: 11.700.000 triệu đồng/sinh viên/năm học.
- Sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ: 9.800.000 triệu đồng/sinh viên/năm học.

Như vậy bài viết ở trên trang tuyển sinh đã thông tin tuyển sinh đầy đủ nhất về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên. Hi vọng các thí sinh đã nhận được những thông tin hữu ích cho bản thân.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

BẢN QUYỀN TRANGTUYENSINH.COM.VN
Về đầu trang