Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Cập nhật: 19/08/2020

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là trường trọng điểm, đầu ngành trong hệ thống các trường sư phạm ở Việt Nam. Trường có vai trò nòng cốt trong hệ thống các trường sư phạm đào tạo, bồi dưỡng giảng viên và cán bộ quản lí giáo dục, phát triển các chương trình đào tạo, biên soạn chương trình, giáo trình, sách giáo khoa cho mọi trình độ, tư vấn các cấp quản lý xây dựng chính sách giáo dục. Trong năm học 2020, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tiếp tục tuyển sinh với các chuyên ngành và chỉ tiêu cụ thể sau đây.

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Mã trường: SPH
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 024.37547823
  • Email: p.hcth@hnue.edu.vn
  • Website: http://www.hnue.edu.vn/
  • Facebook: facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi/

Ảnh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

II.TÊN NGÀNH, TỔ HỢP MÔN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG

Năm học 2020, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo tuyển sinh với các chuyên ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

Các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Các ngành có tổ chức thi năng khiếu:

STT

Ngành học

Tổng chỉ tiêu

Môn thi, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi năng khiếu 2020

1

SP Âm nhạc

45

+ Môn 1:  Hát, hệ số 2 (thí sinh hát 02 bài hát, 01 bài dân ca và 01 ca khúc).

+ Môn 2: Thẩm âm - Tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu Thẩm Âm và 2 mẫu Tiết tấu).

7140221

45

2

SP Mĩ thuật

45

+ Môn 1 (240 phút):  Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng bút chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A1, tương đương (59x84) cm).

+ Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương (30x40) cm).

7140222

45

3

Giáo dục Thể chất

90

+ Môn 1:  Bật xa, hệ số 2.

+ Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1.

7140206

90

Các ngành xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và điểm thi tốt nghiệp THPT 2020:

STT

Ngành học

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2020 hoặc thi tuyển

Chỉ tiêu XTT2

tham gia đội tuyển các môn

môn/tổ hợp XTT2

Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế

1

Giáo dục Mầm non

140

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

7140201A

100

40

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử)

CC tiếng Anh

2

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

60

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

7140201B

20

20

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh )

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

7140201C

20

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 2:

STT

Ngành học

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Chỉ tiêu XTT2

tham gia đội tuyển các môn

môn/tổ hợp XTT2

Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế, ưu tiên xét tuyển nếu có bài luận

1

SP Toán học

170

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209A

85

85

Toán

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Toán

 

2

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

50

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209B

15

15

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140209D

20

3

SP Vật lý

160

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211A

70

60

TĐTBCCN lớp 10,11,12

Vật lý

Vật lý hoặc Toán

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211B

30

4

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

40

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211C

10

10

CC tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211D

20

5

SP Ngữ văn

250

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140217C

100

100

Ngữ văn

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140217D

50

6

Giáo dục Tiểu học

100

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140202A

50

50

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử,  Địa lý, Vật lý hoặc Hóa học

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)

 

7

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

100

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140202D

50

50

8

Giáo dục Đặc biệt

60

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140203C

20

25

Ngữ Văn, Lịch sử hoặc Địa lý

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn

CC tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140203D

15

9

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

80

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140208

50

30

 

TĐTBCCN lớp 10,11,12 ( Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí )

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 3:

STT

Ngành học

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Chỉ tiêu XTT3

tham gia đội tuyển các môn

môn/tổ hợp XTT3

Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế, ưu tiên xét tuyển nếu có bài luận

1

SP Tin học

140

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140210A

70

40

Tin học,  Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học)

CC tiếng Anh, CC Tin học QT MOS≥950; Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140210B

30

2

SP Hoá học

170

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140212A

70

100

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học)

CC tiếng Anh;

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

3

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

30

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

7140212B

10

20

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán,Tiếng Anh, Hóa học)

4

 

SP Sinh học

(Môn Sinh học hệ số 2)

200

Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00)

7140213B

90

90

Sinh học

TĐTBCCN lớp 10,11,12 Sinh học ≥ 8,0

CC tiếng Anh.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34)

7140213D

20

5

 

SP Công nghệ

120

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140246A

60

30

Toán, Vật lý, Tin học

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý)

 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140246C

30

6

SP Lịch sử

200

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140218C

50

140

Ngữ văn, Lịch sử

 

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)

CC tiếng Anh.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140218D

10

7

SP Địa lý

200

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

7140219B

30

100

Địa lý, Ngữ văn hoặc Lịch sử

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn≥7.5, Lịch sử≥8, Địa lí≥8)

CC tiếng Anh, CC tiếng Pháp.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140219C

70

8

Giáo dục công dân

90

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

7140204B

30

30

 

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ)

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

7140204C

30

9

Giáo dục chính trị

70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

7140205B

20

30

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

7140205C

20

10

SP Tiếng Anh

(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

120

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7140231

60

60

Tiếng Anh

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2)

CC tiếng Anh từ C1.

11

SP Tiếng Pháp

(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

100

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)

7140233

40

50

Ngoại ngữ

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)

CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp. Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44)

7140233C

10

12

Quản lí giáo dục

70

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

7140114C

18

45

Tất cả các đội tuyển

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Địa lý, GDCD)

CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp, CC tiếng Trung từ bậc 4 trở lên.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140114D

7

                     

Các ngành ngoài sư phạm

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 2:

STT

Ngành học

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Chỉ tiêu XTT2

tham gia đội tuyển các môn

môn/tổ hợp XTT2

Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế

1

Toán học

100

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7460101B

30

50

Toán , Vật lí, Hóa học hoặc Tin học

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Toán

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7460101D

20

2

Văn học

100

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229030C

50

30

Ngữ văn

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7229030D

20

3

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7760103C

15

20

Ngữ Văn, Lịch sử hoặc Địa lý

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn

CC tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7760103D

15

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 3

STT

Ngành học

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Chỉ tiêu XTT3

tham gia đội tuyển các môn

môn/tổ hợp XTT3

Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế, ưu tiên xét tuyển nếu có bài luận

1

Hóa học

100

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7440112

50

50

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Hóa học

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

2

Sinh học

(Môn Sinh học hệ số 2)

100

Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00)

7420101B

40

 

Sinh học

TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Sinh học ≥7.0

CC tiếng Anh.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên

Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34)

7420101D

10

3

Công nghệ thông tin

170

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7480201A

120

90

Tin học,  Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học) ≥20.0

CC tiếng Anh, CC Tin học QT MOS≥950

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7480201B

40

4

Việt Nam học

150

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310630C

50

60

Ngữ văn, Toán, Lịch sử,  Địa lý hoặc Tiếng Anh

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7310630D

40

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

150

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7810103C

40

60

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7810103D

50

6

Ngôn ngữ Anh

60

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7220201

30

30

Tiếng Anh

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

CC tiếng Anh từ C1

7

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

100

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7229001A

5

40

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh,Vật lý, Sinh học, GDCD

TĐTBCCN lớp 10,11,12  (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) ≥20.0

CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp.

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229001C

35

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7229001D

20

8

Chính trị học

50

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

7310201B

15

20

 

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD)

 

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7310201C

15

9

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

100

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310401C

35

40

Tất cả các đội tuyển

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)

CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310401D

25

10

Tâm lý học giáo dục

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310403C

20

20

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310403D

10

11

Công tác xã hội

150

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7760101C

45

85

Tất cả các đội tuyển

TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)

CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp.

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7760101D

20

 Chỉ tiêu và điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Sư phạm Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Sư phạm Toán học

20

21.5 (A00);

20

23.6

Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

20

23.3 (A00, A01, D01)

20

26.35 (A00)

26.4 (A01)

26 (D01)

Sư phạm Tin học

17

17.15 (A00)

18

18.15 (A00)

17 (A01)

18.3 (A01)

 

18.1 (D01)

Sư phạm Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)

17

22.85 (A00)

18

24.25 (A00)

22.15 (A01)

23.55 (A01)

 

19.55 (D01)

Sư phạm Vật lý

18

18.55 (A00)

18

20.7 (A00)

18 (A01)

21.35 (A01)

21.4 (C01)

19.6 (C01)

Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

18

18.05 (A00)

18

21.5 (A00)

18.35 (A01)

22.3 (A01)

20.75 (C01)

19.45 (C01)

Sư phạm Hoá học

18

18.6 (A00)

18

20.35 (A00)

Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

18

18.75 (D07)

18

21 (D07)

Sư phạm Sinh học

17,5

17.9 (A00)

18

18.25 (A00)

19.35 (B00)

18.1 (B00)

20.45 (B03)

18.5 (C13)

Sư phạm Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

17,5

17.55 (D01)

18

24.95 (D13)

18.4 (D07)

23.21 (D07)

17.8 (D08)

20.25 (D08)

Sư phạm Công nghệ

17

21.45 (A00)

18

18.1 (A00)

20.1 (A01)

18.8 (A01)

20.4 (C01)

18.3 (C01)

Sư phạm Ngữ văn

20

24 (C00)

20

24.47 (C00)

21.1 (D01, D02, D03)

22.3 (D01, D02, D03)

Sư phạm Lịch sử

17

22 (C00)

18

23.25 (C00)

18.05 (D14, D62, D64)

18.05 (D14, D62, D64)

Sư phạm Địa lý

17

17.75 (A00)

18

18.95 (A00)

21.55 (C04)

21.25 (C04)

22.25 (C00)

22.75 (C00)

Giáo dục công dân

17

21.05 (C14);

18

24.05 (C14)

17.25 (D66, D68, D70); 17.1 (D01, D02, D03);

18.1 (D66, D68, D70)

 

19.5 (D01, D02, D03)

Giáo dục chính trị

17

17 (C14);

18

20.2 (C14)

17.5 (D66, D68, D70);

18.2 (D66, D68, D70)

17.85 (D01, D02, D03);

 

Sư phạm Tiếng Anh

18

22.6 (D01)

20

24.04 (D01)

Sư phạm Tiếng Pháp

17

18.65 (D15, D42, D44)

18

20.05 (D15, D42, D44)

18.6 (D01, D02, D03)

20.01 (D01, D02, D03)

Giáo dục Mầm non

19

21.15 (M00)

18.5

20.2

Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh

19

19.45 (M01);

18.5

18.58 (M01)

19.03 (M02);

18.75 (M02)

Giáo dục Tiểu học

19

22.15 (D01, D02, D03); 21,15 (D1, D52, D54)

18.5

22.4

Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh

19

20.05 (D11);

18.5

22.8

21.95 (D01)

Giáo dục Đặc biệt

17

19.5 (B03);

18

19.35 (B03)

21.75 (C00);

23.5 (C00)

19.1 (D01, D02, D03)

21.9 (D01)

Quản lý giáo dục

17

17.1 (A00);

16

18.05 (A00)

20.75 (C00);

21.75 (C00)

17.4 (D01, D02, D03)

21.25 (D01, D02, D03)

Hóa học

16.5

16.85 (A00)

16

16.85 (A00)

16.25 (B00)

Sinh học

16.5

16.4 (C04)

16

16 (A00)

16 (C00)

16.1 (B00)

16.45 (D01, D02, D03)

19.75 (C13)

Toán học

16.5

16.1 (A00)

16

16.05 (A00)

16.3 (A01)

16.1 (A01)

16.1 (D01)

19.5 (D01)

Công nghệ thông tin

16.5

16.05 (A00)

16

16.05 (A00)

16.05 (A01)

18 (A01)

 

17 (D01)

Việt Nam học

16.5

16.4 (C04)

16

16.05 (D15, D42, D44)

16 (C00)

19.25 (C00)

16.45 (D01, D02, D03)

16.05 (D01, D02, D03)

Văn học

16.5

16 (C00, D01, D02, D03)

16

20.5 (C00)

19.95 (D01, D02, D03)

Ngôn ngữ Anh

16.5

21 (D01)

16

23.79 (D01)

Triết học

16.5

16.75 (C03)

16

16.2 (C03)

16.5 (C00)

16.25 (C00)

16 (D01, D02, D03)

16.9 (D01, D02, D03)

Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)

16.5

16.6 (C14)

16

16.75 (C14)

16.65 (D84, D86, D87)

17.75 (D66, D68, D70)

17.35 (D01, D02, D03)

 

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

16.5

16.1 (C03)

16

19.25 (C03)

16 (C00)

21.25 (C00)

16.05 (D01, D02, D03)

20 (D01, D02, D03)

Tâm lý học giáo dục

16.5

16.4 (C03)

16

19.7 (C03)

16 (C00)

22 (C00)

16.05 (D01, D02, D03)

21.1 (D01, D02, D03)

Công tác xã hội

16.5

16.75 (D14, D62, D64)

16

16 (D14, D62, D64)

16 (C00)

18.75 (C00)

16 (D01, D02, D03)

16 (D01, D02, D03)

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

 

 

18

19.8 (A00)

18 (C00)

 III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯƠNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông  và có hạnh kiểm các học kỳ ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

2. Thời gian xét tuyển

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, còn đối với các môn năng khiếu thời gian xét tuyển bắt đầu từ ngày 20/08/2020 đến 22/08/2020 (thời gian và địa điểm cụ thể sẽ thông báo trên trang tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tại địa chỉ: http://tuyensinh.hnue.edu.vn).

3. Hồ sơ xét tuyển

Phương thức XTT1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển đối tượng XTT2, XTT3:

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của trường

- Bản sao công chứng học bạ trung học phổ thông.

- Bản sao công chứng giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi tỉnh/thành phố (nếu có).

- Bản sao công chứng chứng chỉ ngoại ngữ hoặc Tin học: đối với các ngành xét tuyển sử dụng chứng chỉ Quốc tế

Chú ý: Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển thẳng vào 1 ngành.

Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: 

- 01 Phiếu đăng ký dự thi (theo MẪU NK1 hoặc MẪU NK2 đính kèm theo).

- 02 ảnh 4x6 (ghi rõ họ tên, ngày sinh, ngành đăng ký dự thi sau ảnh)

- 02 Phong bì có dán tem và ghi sẵn địa chỉ người nhận (để gửi giấy xác nhận điểm thi các môn năng khiếu).

4. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

Phương thức xét tuyển 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 để xét tuyển. (gọi tắt là XTT1)

- Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
+ Đối với các ngành thuộc nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp đạt từ 15.0 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực nếu có).

Phương thức xét tuyển 2: (đối tượng XTT2)

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt loại Tốt và học lực giỏi cả 3 năm ở bậc trung học phổ thông, thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây:
+ Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh (thành phố) hoặc của trường trung học phổ thông chuyên trực thuộc các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.
+ Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (thành phố) ở bậc THPT
+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh.

Phương thức xét tuyển 3: Xét học bạ THPT (đối tượng XTT3)

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:
+ Đối với các ngành thuộc nhóm ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc trung học phổ thông đạt loại tốt và 3 năm học lực giỏi. Riêng đối với ngành SP tiếng Pháp, nếu thí sinh là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi; ngành SP Công nghệ điều kiện về học lực lớp 12 đạt loại giỏi;
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ và học lực 3 năm ở bậc trung học phổ thông đạt từ khá trở lên.
+ Ưu tiên cộng điểm xét tuyển đối với các thí sinh có bài luận đạt kết quả tốt.

Phương thức xét tuyển 4: Kết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc kết quả học bạ với kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh.

- Điều kiện đăng kí xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

6. Quy định học phí và cơ hội học bổng

Mức học của trường Đại học Sư phạm Hà Nội như sau:

- Sinh viên ngành sư phạm được miễn học phí.

- Đối với các ngành khoa học xã hội: 250.000đ/tín chỉ.

 - Đối với các ngành khoa học tự nhiên, thể dục thể thao, nghệ thuật: 300.000đ/tín chỉ.

Như vậy Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy mới nhất của trường năm học 2020. Thí sinh hãy tham khảo để có quyết định phù hợp cũng như chuẩn bị tâm lý sẵn sàng khi theo học tại trường.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

BẢN QUYỀN TRANGTUYENSINH.COM.VN
Về đầu trang