Trường Đại học Mở TP.HCM

Cập nhật: 03/09/2020

Trường Đại học Mở TP.HCM thành lập năm 1990 dưới quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo với cái tên ban đầu Viện Đào tạo mở rộng, đây là trường đại học thuộc công lập đa ngành có thương hiệu tại Việt Nam, hoạt động theo hình thức tự chủ về tài chính. Trường đào tạo đa dạng các hệ Cao Đẳng, hệ Đại Học, hệ đào tạo từ xa và hệ sau Đại tại Việt Nam. Mới đây, Trường Đại học Mở TP.HCM thông báo tuyển sinh năm học 2020 với các chuyên ngành như sau:

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Tại chức -Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1:97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 2:35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 3:371 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 4:02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 5:68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. 
    • Cơ sở 6:Đường số 9, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    • Cơ sở 7:Tổ dân phố 17 P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.
  • SĐT: 028 3836 4748
  • Email: ou@ou.edu.vn
  • Website:
  • Facebook: facebook.com/TruongDaiHocMo

Ảnh Trường Đại học Mở tphcm

Trường Đại học Mở TP.HCM

II. CÁC NGÀNH HỌC, TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG

Trường Đại học Mở TP.HCM tuyển sinh năm 2020 với cá ngành học, chỉ tiêu và tổ hợp môn xét tuyển theo từng hệ cụ thể:

Hệ đại trà:

Ngành học

Mã đăng ký

 xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn
xét tuyển

Ngôn ngữ Anh (1)

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

- Biên – Phiên dịch Tiếng Anh

- Tiếng Anh Thương mại

7220201

90

Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
 Văn, Sử, Anh

Văn, KH xã hội, Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc (1)

- Biên – Phiên dịch

7220204

40

Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ(2)

Ngôn ngữ Nhật (1)

- Biên – Phiên dịch

7220209

70

Xã hội học

- XHH tổ chức và quản lý nguồn nhân lực

7310301

77

Toán, Lý, Anh
Văn, Địa, Sử
Toán, Văn, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ (2)

Đông Nam Á học

7310620

84

Công tác Xã hội

7760101

70

Kinh tế

- Quản lý Công

- Kinh tế học

- Kinh tế đầu tư

- Kinh tế quốc tế

7310101

80

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

Quản trị kinh doanh

- Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

90

Marketing

7340115

50

Kinh doanh Quốc tế

7340120

55

Tài chính ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Ngân hàng

- Đầu tư tài chính

7340201

100

Kế toán

7340301

80

Kiểm toán

7340302

50

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

55

Khoa học máy tính (3)

7480101

60

Công nghệ thông tin (3)

7480201

85

Công nghệ thông tin (3) tăng cường học Tiếng Nhật

 

17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Ngành mới)

7510605

20

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (3)

7510102

119

Quản lý xây dựng (3)

7580302

70

Quản trị nhân lực

7340404

45

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Sử, Văn

Du lịch (Ngành mới)

7810101

25

Công nghệ Sinh học

Học lý thuyết tại TpHCM, thực hành tại cơ sở Bình Dương (xe đưa đón miễn phí)

- CNSH Y – Dược

- CNSH Nông nghiệp - Môi trường

- CNSH Thực phẩm

7420201

105

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Lý
Toán, Hóa, Sinh

Luật (4)

7380101

84

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Văn, Sử, Địa (5)

Toán, Văn, Ngoại ngữ

Luật kinh tế (4)

7380107

119

Ghi chú:

(1) Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật: điểm môn ngoại ngữ được tính hệ số 2.

(2) Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(3) Ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng, Quản lý xây dựng: điểm môn Toán được tính hệ số 2.

(4) Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(5) Điểm trúng tuyển của tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp còn lại 1,5 điểm.

Các ngành tuyển sinh chất lượng cao:

Ngành học

Mã đăng ký xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn
xét tuyển

Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh thương mại

7220201C

126

Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, Anh

Văn, KH xã hội, Anh

Kinh tế 

7310101C

31

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, KH xã hội, Anh

Quản trị kinh doanh

- Marketing

- Kinh doanh quốc tế

7340101C

140

Quản trị kinh doanh – dạy 100% tiếng Anh

28

Tài chính ngân hàng

- Tài chính

- Ngân hàng

7340201C

112

Tài chính ngân hàng – dạy 100% tiếng Anh

28

Kế toán

- Kế toán

- Kiểm toán

7340301C

70

Kế toán – dạy 100% tiếng Anh

28

Luật kinh tế

7380107C

63

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Văn, Sử, Anh

Toán, Văn, Anh

Công nghệ sinh học

Học lý thuyết tại Tp.HCM, thực hành tại Bình Dương có xe đưa đón miễn phí

7420201C

49

Toán, Sinh, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hoá, Anh

Toán, Lý, Anh

Khoa học máy tính

(Toán hệ số 2)

7480101C

28

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Hóa

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Toán hệ số 2)

- Thiết kế công trình DD&CN

- Quản lý - Thi công Công trình DD&CN

7510102C

28

Ghi chú:

- Điểm môn tiếng Anh được tính hệ số 2, trừ Khoa học máy tính và công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

- Với ngành Công nghệ sinh học các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số

Điểm chuẩn năm 2018 và 2019 của trường Đại học Mở TP.HCM:

Chương trình đại trà

Tên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

20.4

22,85

Nhận học sinh giỏi

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.85

21,95

Nhận học sinh giỏi

Ngôn ngữ Nhật

19.65

21,10

25,5

Đông Nam Á học

18.7

18,20

22,5

Kinh tế

15.0

20,65

26

Xã hội học

16.7

15,50

20

Quản trị kinh doanh

19.4

21,85

Nhận học sinh giỏi

Marketing

-

21,85

Nhận học sinh giỏi

Kinh doanh quốc tế

20.65

22,75

Nhận học sinh giỏi

Tài chính - Ngân hàng

18

20,60

26,3

Kế toán

18.35

20,80

26,3

Kiểm toán

18.2

22

25,5

Quản trị nhân lực

19.5

21,65

27,5

Hệ thống thông tin quản lý

16.1

18,90

21,5

Luật

18.55

19,65

21,15 (C00)

Nhận học sinh giỏi

Luật kinh tế

19.25

20,55

22,05 (C00)

Nhận học sinh giỏi

Công nghệ sinh học

15.0

15

20

Khoa học máy tính

17.0

19,20

23,5

Công nghệ thông tin

18.25

20,85

25,5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15.0

15,50

20

Quản lý xây dựng

15.0

15,50

20

Công tác xã hội

15.0

15,,50

20

Chương trình chất lượng cao

Tên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh CLC

19.0

21,20

22,5

Quản trị kinh doanh CLC

17.2

18,30

21,5

Tài chính - Ngân hàng CLC

15.25

15,50

20

Kế toán CLC

15.25

15,80

20

Luật kinh tế CLC

17.0

16

Nhận học sinh giỏi

Công nghệ sinh học CLC

15.0

15

20

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC

15.0

15,30

20

III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM NĂM HỌC 2020

1. Đối tượng tuyển sinh

- Người đã tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp

- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và hoàn thành các môn văn hóa trung học phổ thông theo quy định hiện hành

- Người tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép thự

2.Thời gian xét tuyển

- Phương thức 1: Theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT

- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ

- Thí sinh trúng tuyển dự kiến nhập học từ ngày 03 đến hết 08/9/2020

3. Hồ sơ xét tuyển

- Hồ sơ đầy đủ theo quy định của Bộ Giáo Dục & Đào tạo và Nhà trường.

4. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Mở TP.HCM tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 05 học kì (trừ học kỳ 2 lớp 12) các môn học ở THPT

- Các ngành Công nghệ sinh học, Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á học điểm nhận hồ sơ từ 18.0 điểm.

- Các ngành còn lại từ 20.0 điểm.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên bài thi tú tài quốc tế (IB): điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ 26 điểm.

6. Quy định học phí của trường

Học phí dự kiến bình quân đối với sinh viên chính quy năm học 2019-2020 Trường Đại học Mở TP.HCM là từ 15,5 triệu đồng đến 22 triệu đồng, tùy theo ngành học. Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015.

Trên đây là thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Mở TP.HCM mà trang tuyển sinh vừa cập nhật xong, hi vọng phần nào sẽ giúp ích cho các thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ xét tuyển vào trường. Chúc cho sĩ tử đạt kết quả cao trong kì tuyển sinh năm học 2020-2021.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

BẢN QUYỀN TRANGTUYENSINH.COM.VN
Về đầu trang