Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

Cập nhật: 11/08/2020

Trường Đại học Mỏ – Địa chất được thành lập năm 1966, là một trường đại học đa ngành hàng đầu tại Việt Nam lĩnh vực Mỏ, Địa chất, Trắc địa – Bản đồ, Dầu khí của cả nước, thuộc nhóm 95 trường đại học hàng đầu Đông Nam Á. Với sứ mệnh trở thành một trung tâm với điều kiện và cơ sở vật chất hiện đại, phương thức phục vụ văn minh, chuyên nghiệp, tạo môi trường thuận lợi cho sinh viên học tập, rèn luyện và nghiên cứu khoa học, góp phần nâng cao hiệu quả công tác đào tạo của Đại học Mỏ – Địa chất. Sau đây là thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Mở Địa chất Hà Nội hệ đại học chính quy cụ thể như sau:

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT HÀ NỘI

  • Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất (cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
  • Mã trường: MDA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học -Tại chức
  • Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: (+84-24) 3838 9633
  • Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn
  • Website: http://ts.humg.edu.vn
  • Facebook: facebook.com/tuyensinhmodiachat

Ảnh trường đại học mỏ địa chất hà nội

Khuôn viên Trường Đại học Mỏ Đại chất Hà Nội

II. TÊN NGÀNH, TỔ HỢP MÔN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM HỌC 2020

Năm học 2020 Trường Đại học Mỏ Đại chất Hà Nội thông tin tuyển sinh với các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể: 

STT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Theo KQ thi THPT

Theo học bạ

Theo PT

3 và 4

1

7340101

Quản trị kinh doanh

270

40

40

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Văn  Anh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

2

7340201

Tài chính - ngân hàng

40

40

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Văn  Anh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

3

7340301

Kế toán

270

40

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Văn  Anh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

4

7440201

Địa chất học

10

10

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Lý  Địa
- Toán  Hóa  Địa

Toán

5

7480201

Công nghệ thông tin

250

10

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Văn  Anh

Toán

6

7480206

Địa tin học

30

20

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Văn  Toán  Lý
- Toán  Hóa  Anh

Toán

7

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

50

10

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Hóa  Sinh
- Toán  Hóa  Địa

Toán

8

7520103

Kỹ thuật cơ khí

120

20

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh

Toán

9

7520201

Kỹ thuật điện

100

20

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh

Toán

10

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

80

 

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

11

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

30

10

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Văn  Anh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

12

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

40

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Hóa  Sinh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

13

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

20

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Lý  Địa
- Toán  Hóa  Địa

Toán

14

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

10

10

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

15

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

40

30

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Văn  Toán  Lý
- Toán  Văn  Anh

Toán

16

7520601

Kỹ thuật mỏ

50

40

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Văn  Toán  Lý
- Toán  Văn  Anh

Toán

17

7520604

Kỹ thuật dầu khí

100

40

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh

Toán

18

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

20

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Văn  Anh
- Toán  Hóa  Anh

Toán

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng

100

50

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Văn  Toán  Lý
- Toán  Hóa  Anh

Toán

20

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

10

10

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Lý  Địa
- Toán  Hóa  Địa

Toán

21

7850103

Quản lý đất đai

40

30

- Toán  Lý  Hóa
- Toán  Lý  Anh
- Toán  Hóa  Sinh
- Toán  Văn  Anh

Toá

Tham khảo điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (theo kết quả thi THPT):

Khối ngành/ Ngành

Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh -2

Năm tuyển sinh -1

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

-   Kế toán

500

363

14

340

238

14

-   Quản trị kinh doanh

200

243

14

340

259

14

-   Tài chính – Ngân hàng

 

 

 

120

47

14

Khối ngành IV

-   Địa chất học

 

 

 

30

3

14

Khối ngành V

-   Kỹ thuật dầu khí

90

53

15

120

37

15

-   Kỹ thuật địa vật lý

30

1

15

30

2

15

-   Công nghệ kỹ thuật hóa học

50

31

15

40

21

15

-   Kỹ thuật địa chất

100

16

14

50

15

14

-   Địa kỹ thuật xây dựng

 

 

 

40

0

14

-   Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

180

52

14

110

25

14

-   Kỹ thuật mỏ

100

48

14

120

28

14

-   Kỹ thuật tuyển khoáng

100

4

14

40

11

14

-   Công nghệ thông tin

540

739

14

410

510

15

-   Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

120

123

16

80

111

17.5

-   Kỹ thuật điện

160

78

14

160

91

14

-   Kỹ thuật cơ khí

160

73

14

160

84

14

-   Kỹ thuật xây dựng

200

83

14

120

22

14

-   Kỹ thuật môi trường

80

28

14

80

9

14

-   DH 301

240

20

14

360

44

14

-   TT 102 (Chương trình tiên tiến – lọc hóa dầu)

30

 

15

40

2

15

Khối ngành VII

-   Quản lý đất đai

180

47

14

110

22

14

Tổng

3060

2002

 

2900

1581

 

III. THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT HÀ NỘI

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông.

2. Thời gian xét tuyển

- Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;

- Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc  đợt 1

3. Hồ sơ xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển

- Bản sao Học bạ THPT

- Bản sao Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020.

- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.

4. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội tuyển sinh phạm vi trên toàn quốc

5. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế.

- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên (tính đến ngày 22/10/2020) và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

6. Quy định Học phí và cơ hội học bổng

Mức học phí dự kiến của Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội năm học 2020:

- Khối kinh tế: 336 000 đồng/ 1 tín chỉ

- Khối kỹ thuật: 358 000 đồng/ 1 tín chỉ

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến 2020-2021.

Chính sách ưu tiên của trường:

- Ưu tiên theo khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

- Thực hiện chính sách ưu tiên cho thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

Thông qua bài viết tuyển sinh Trường Đại học Mỏ Địa chất ở trên, hi vọng sẽ giúp ích cho các thí sinh để sẵn sàng chuẩn bị tâm lý khi muốn theo đuổi nguyện vọng học tập tại trường.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

BẢN QUYỀN TRANGTUYENSINH.COM.VN
Về đầu trang