Trường Đại học Đại Nam

Cập nhật: 20/08/2020

Trường Đại học Đại Nam thành lập năm 2007 là một cơ sở Giáo dục Đại học nằm trong hệ thống Giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo trực tiếp quản lý. Trường đào tạo đa ngành với các lĩnh vực như tài chính, công nghệ, xây dựng, ngôn ngữ, truyền thông, du lịch, dược học, điều dưỡng và y khoa. Năm học 2020 Trường Đại học Đại Nam thông báo tuyển sinh mới nhất cụ thể dưới đây:

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

  • Tên trường: Đại học Đại Nam
  • Tên tiếng Anh: Dai Nam University (DNU)
  • Mã trường: DDN
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Sau Đại học - Đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
    • Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT: (024) 35577799
  • Email: dnu@dainam.edu.vn
  • Website: http://dainam.edu.vn/
  • Facebook: facebook.com/DAINAM.EDU.VN/

Ảnh trường đại học đại nam

Trường Đại học Đại Nam

II. TÊN NGÀNH, MÃ NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN CỦA TRƯỜNG NĂM HỌC 2020

Trường Đại học Đại Nam chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm học 2020 với các ngành, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển như sau:

TT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

MÃ TỔ HỢP

1

Y khoa

7720101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Sinh vật

- Toán, Sinh vật, Tiếng Anh

A00

A01

B00

B08

2

Dược học

7720201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

- Toán, Hóa học, Sinh vật

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A11

B00

D07

3

Điều dưỡng

7720301

- Toán, Hóa học, Sinh vật

- Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

B00

C14

D07

D66

4

Quản trị kinh doanh

7340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Lịch sử

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

A00

C03

D01

D10

5

Tài chính ngân hàng

7340201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Ngữ văn

- Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C01

C14

D01

6

Kế toán

7340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C14

D01

7

Luật kinh tế

7380107

- Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

- Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

A08

A09

C00

C19

8

Công nghệ thông tin

7480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Tiếng Anh, Tin học (*)

- Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

- Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

A00

K01

A10

D84

9

Kỹ thuật công trình xây dựng

7580201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

- Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

A00

A01

A10

A11

10

Kiến trúc

7580102

- Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật (*)

- Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (*)

- Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật (*)

- Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (*)

V00

V01

H08

H06

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

- Toán, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A07

A08

C00

D01

12

Quan hệ công chúng

7320108

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

C00

C19

D01

D15

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D01

D09

D11

D14

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ **

- Toán, Lịch sử, Ngoại ngữ **

- Ngữ văn, Ngoại ngữ **, Giáo dục công dân

C00

 

 

 

15

Đông phương học

7310608

- Toán, Vật lý, Ngoại ngữ **

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ **

- Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ **

C00

 

 

16

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ **

- Toán, Lịch sử, Ngoại ngữ **

- Ngữ văn, Ngoại ngữ **, Giáo dục công dân

C00

 

 

 

 (*)  Môn thi năng khiếu:

- Thí sinh ĐKXT ngành Kiến trúc: thi môn Vẽ mỹ thuật

- Thí sinh ĐKXT ngành Công nghệ thông tin theo tổ hợp môn Toán, Ngoại ngữ, Tin học: thi môn Tin học (theo chương trình tin học lớp 11, 12)

(**) Môn ngoại ngữ: một trong các môn tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức, tiếng Nhật.

 Điểm trúng tuyển các năm học 2018 và năm 2019:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Quản trị kinh doanh

14.50

18

15

 

Tài chính ngân hàng

14.50

18

15

 

Kế toán

14.50

18

15

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14.50

18

15

 

Luật kinh tế

14.50

18

15

 

Công nghệ thông tin

14.50

18

15

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

14.50

18

15

 

Kiến trúc

14.50

18

15

 

Dược học

16.00

18

20

 

Điều dưỡng

15.00

18

18

 

Quan hệ công chúng

14.50

18

15

 

Ngôn ngữ Anh

14.50

18

15

 

Ngôn ngữ Trung

14.50

18

15

 

           

III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM NĂM HỌC 2020

1. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

2. Thời gian xét tuyển

- Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2019 trở về trước, thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 30/5/2020.

- Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020, thời gian xét tuyển chính thức từ ngày 25/8/2020 đến 05/9/2020.

3. Hồ sơ xét tuyển

-  Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại Nam)

-  Phiếu kết quả thi THPT (bản chính)

-  Học bạ THPT (phô tô công chứng)

-  Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng)

-  Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

-  Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư (phô tô công chứng)

-  02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

4. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Đại Nam thông báo tuyển trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Đại Nam xét tuyển theo 02 phương thức sau:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc sử dụng kết quả thi 02 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và kết quả môn năng khiếu do trường Đại học Đại Nam tổ chức thi theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Hội đồng tuyển sinh công bố công khai ngưỡng đảm bảo chất lượng trước 03/9/2020.

Đối với những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông từ năm 2019 trở về trước được sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả học tập lớp 12 trung học phổ thông hoặc sử dụng kết quả 02 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT và kết quả môn năng khiếu do trường Đại học Đại Nam tổ chức thi theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Cụ thể về ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên.

+ Còn các ngành còn lại: tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên. 

6. Quy định học phí của trường

Mức học phí của Trường Đại học Đại Nam quy định sẽ đóng 10 tháng /01 năm học. Sau đây là học phí cho từng ngành đào tạo của trường:

Ngành đào tạo

Mức học phí

Y khoa

65.000.000đ/sinh viên/năm học

Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản)

35.000.000đ /sinh viên/năm học

Dược học

30.000.000đ /sinh viên/năm học

Ngôn ngữ Hàn Quốc

25.000.000đ /sinh viên/năm học

Điều dưỡng

24.000.000đ /sinh viên/năm học

Ngôn ngữ Trung quốc, Tài chính ngân hàng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20.000.000đ /sinh viên/năm học

Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc, Ngôn ngữ Anh

18.000.000đ /sinh viên/năm học

Quản trị kinh doanh, Kế toán, Luật kinh tế, Quan hệ công chúng

16.000.000đ /sinh viên/năm học

Trên đây là thông tin tuyển sinh đầy đủ nhất của Trường Đại học Đại Nam mà trang tuyển sinh vừa cập nhật, hi vọng sẽ giúp ích cho các thí sinh chuẩn bị bước vào kì xét tuyển đại học năm học 2020-2021.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

BẢN QUYỀN TRANGTUYENSINH.COM.VN
Về đầu trang