Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

Cập nhật: 24/08/2020

Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) là đơn vị đào tạo thành viên trực thuộc Đại học Thái Nguyên được thành lập năm 2001. Thực hiện theo mô hình phối hợp quản lý và đào tạo, Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông có chức năng, nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc nói riêng, cả nước nói chung. Và sau đây là thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm học 2020 mới nhất của trường.

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TT VÀ TRUYỀN THÔNG (ĐH THÁI NGUYÊN)

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Information And Communication Technology (ICTU)
  • Mã trường: DTC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Đường Z115, xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208.3846254
  • Email: contact@ictu.edu.vn
  • Website: http://ictu.edu.vn
  • Facebook: facebook.com/tuyensinhdaihoc.ictu

Ảnh Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

Ảnh Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

II. TÊN MÃ NGÀNH, TỔ HỢP MÔN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG

Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)  thông báo tuyển sinh hệ chính quy đại học năm 2020 như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Tổ hợp/mã tổ hợp xét tuyển (áp dụng cho 2 phương thức xét tuyển điểm thi và học bạ)

1

7480201

Công nghệ thông tin

230

Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, GDCD (C14)

Toán, Văn, Anh (D01)

2

7480101

Khoa học máy tính

70

3

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

4

7480103

Kỹ thuật phần mềm

85

5

7480104

Hệ thống thông tin

70

6

7480202

An toàn thông tin

60

7

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT Kỹ thuật điện, điện tử; Điện, điện tử ô tô)

80

Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, GDCD (C14)

Toán, Văn, Anh (D01)

8

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTĐT Tự động hóa; Kỹ thuật điện công nghiệp)

75

9

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, GDCD (C14)

Toán, Văn, Anh (D01)

10

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông; Công nghệ và thiết bị di động)

50

11

7520212

Kỹ thuật y sinh

40

12

7340405

Hệ thống thông tin quản lý (CTĐT Tin học kinh tế; Tin học kế toán)

60

Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, GDCD (C14)

Toán, Văn, Anh (D01)

13

7340406

Quản trị văn phòng (CTĐT Hành chính văn phòng; Văn thư – Lưu trữ)

110

14

7340122

Thương mại điện tử

100

15

7320106

Công nghệ truyền thông

50

16

7210403

Thiết kế đồ họa

40

17

7320104

Truyền thông đa phương tiện

60

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ TT Và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Thiết kế đồ họa

13

13,5

18

Hệ thống thông tin quản lý

13

13,5

18

Quản trị văn phòng

13

13

18

Thương mại điện tử

14

13

18

Thương mại điện tử (Theo đặt hàng doanh nghiệp)

-

15

18

Công nghệ thông tin

14

13

18

Công nghệ thông tin (Theo đặt hàng doanh nghiệp)

-

13,5

18

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

-

16

-

Khoa học máy tính

13

14

18

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13

13,5

18

Kỹ thuật phần mềm

13

13

18

Kỹ thuật phần mềm (Theo đặt hàng doanh nghiệp)

-

14

18

Hệ thống thông tin

13

16

18

An toàn thông tin

13

13,5

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

13

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13

13

18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

13

13,5

18

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Theo đặt hàng doanh nghiệp)

-

14

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

13

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Liên kết với Đài Loan)

-

14

18

Kỹ thuật y sinh

14

14

18

Truyền thông đa phương tiện

13

13

18

Công nghệ truyền thông

14

13,5

18

III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TT VÀ TRUYỀN THÔNG (ĐH THÁI NGUYÊN) NĂM HỌC 2020

1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc Trung cấp.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định. Đối với  người khuyết tật được ủy ban nhân dân tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. Dựa vào thông tin đó hiệu trưởng sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.

2.Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ, xét tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển của Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên):

Ảnh thời gian tuyển sinh của trường

3. Hồ sơ xét tuyển

– Phiếu đăng kí xét tuyển

– Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản sao).

– Học bạ THPT (bản sao công chứng).

– 01 phong bì dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển (Nhà trường dùng gửi Giấy báo triệu tập nhập học khi thí sinh trúng tuyển).

4. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với những đối tượng được ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Quy định học phí

- Các ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư hệ chính quy: 870.000 đ/tháng.

- Các ngành đào tạo cấp bằng cử nhân hệ chính quy: 740.000 đ/tháng.

- Lộ trình tăng học phí của nhà trường áp dụng theo Nghị định 86 của Chính phủ:

Năm học

Ngành đào tạo cấp bằng

 cử nhân

Ngành đào tạo cấp bằng

kỹ sư

2019 – 2020

890.000đ/tháng

1.060.000đ/tháng

2020 – 2021

980.000đ/tháng

1.170.000đ/tháng

7. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Tổ hợp/mã tổ hợp xét tuyển (áp dụng cho 2 phương thức xét tuyển điểm thi và học bạ)

1

7510302_FCU (Đại học Phùng Giáp – Đài Loan)

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

20

Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, GDCD (C14)

Toán, Văn, Anh (D01)

2

7480103_KNU (Đại học Quốc gia Kyungpook – Hàn Quốc)

Kỹ thuật phần mềm

20

8. Chương trình đào tạo trọng điểm

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Tổ hợp/mã tổ hợp xét tuyển (áp dụng cho 2 phương thức xét tuyển điểm thi và học bạ)

1

7340122_TD

Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử và Marketing số)

20

Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, GDCD (C14)

Toán, Văn, Anh (D01)

9. Chương trình đào tạo chất lượng cao

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Tổ hợp/mã tổ hợp xét tuyển (áp dụng cho 2 phương thức xét tuyển điểm thi và học bạ)

1

7480201_CLC

Công nghệ thông tin

20

Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, GDCD (C14)

Toán, Văn, Anh (D01)

Trên đây là thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền Thông (ĐH Thái Nguyên) năm học 2020-2021. Hi vọng phần nào sẽ giúp cho các thí sinh có đầy đủ kiến thức cũng như chuẩn bị sẵn sàng cho kì xét tuyển của Trường. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao nhất.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: trangtuyensinh.com.vn@gmail.com

BẢN QUYỀN TRANGTUYENSINH.COM.VN
Về đầu trang